Tiếng Anh: dust, dirt, ashes, cinders
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尘”
Chữ TRẦN giản thể (尘) là chữ hội ý, gồm Tiểu (小 - nhỏ) đặt trên Thổ (土 - đất cát). Đất cát khi phân rã thành vô vàn hạt nhỏ li ti bay lơ lửng trong không khí chính là hạt bụi. Ở dạng phồn thể (塵), chữ gồm ba con hươu chạy tung vó cuộn đất cát mù mịt. Bụi trần cũng tượng trưng cho cõi nhân gian phàm tục đầy biến động và vô thường.
Đất cát vụn nhỏ bay bay, Gió xô cuốn bụi tháng ngày phong ba. Hồng trần ảo mộng thoảng qua, Chữ Trần nhắc nhở nhẹ buông sự đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 尘 có âm Hán Việt là TRẦN (bụi trần). Những hạt đất cát THỔ (土) siêu nhỏ TIỂU (小) bay lơ lửng trong không khí tạo thành lớp bụi trần gian! 🦊✨
Phát âm "尘" [chén — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.
Phồn thể: 塵
Hán Việt: TRẦN
Tiếng Anh: dust, dirt, ashes, cinders
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尘”
Chữ TRẦN giản thể (尘) là chữ hội ý, gồm Tiểu (小 - nhỏ) đặt trên Thổ (土 - đất cát). Đất cát khi phân rã thành vô vàn hạt nhỏ li ti bay lơ lửng trong không khí chính là hạt bụi. Ở dạng phồn thể (塵), chữ gồm ba con hươu chạy tung vó cuộn đất cát mù mịt. Bụi trần cũng tượng trưng cho cõi nhân gian phàm tục đầy biến động và vô thường.
Đất cát vụn nhỏ bay bay, Gió xô cuốn bụi tháng ngày phong ba. Hồng trần ảo mộng thoảng qua, Chữ Trần nhắc nhở nhẹ buông sự đời.
Tập viết
Dùng trong câu
“尘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“尘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “尘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尘 (U+5C18) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian. [Giản thể: 尘 ⇄ Phồn thể: 塵 · 小 (Bộ TIỂU) (6 nét) · Pinyin: chén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian. Chữ TRẦN giản thể (尘) là chữ hội ý, gồm Tiểu (小 - nhỏ) đặt trên Thổ (土 - đất cát). Đất cát khi phân rã thành vô vàn hạt nhỏ li ti bay lơ lửng trong không khí chính là hạt bụi. Ở dạng phồn thể (塵), chữ gồm ba con hươu chạy tung vó cuộn đất cát mù mịt. Bụi trần cũng tượng trưng cho cõi nhân gian phàm tục đầy biến động và vô thường. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 灰塵 HÔI TRẦN (bụi bẩn, tro bụi); 紅塵 HỒNG TRẦN (Cõi hồng trần, đời sống thế tục bon chen); 塵埃落定 TRẦN AI LẠC ĐỊNH (Bụi lắng gió yên, mọi việc đã an bài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẦN: bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian; thường gặp trong ngữ cảnh: 灰塵 HÔI TRẦN (bụi bẩn, tro bụi); 紅塵 HỒNG TRẦN (Cõi hồng trần, đời sống thế tục bon chen); 塵埃落定 TRẦN AI LẠC ĐỊNH (Bụi lắng gió yên, mọi việc đã an bài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 塵 (TRẦN): Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (灰塵 HÔI TRẦN (bụi bẩn, tro bụi); 紅塵 HỒNG TRẦN (Cõi hồng trần, đời sống thế tục bon chen); 塵埃落定 TRẦN AI LẠC ĐỊNH (Bụi lắng gió yên, mọi việc đã an bài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trần (塵): Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 塵 (âm đọc TRẦN): Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian. Từ vựng thường đàm: 灰塵 HÔI TRẦN (bụi bẩn, tro bụi); 紅塵 HỒNG TRẦN (Cõi hồng trần, đời sống thế tục bon chen); 塵埃落定 TRẦN AI LẠC ĐỊNH (Bụi lắng gió yên, mọi việc đã an bài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 塵 (âm chuẩn TRẦN): Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẦN (塵): Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian; từ ghép thông dụng: 灰塵 HÔI TRẦN (bụi bẩn, tro bụi); 紅塵 HỒNG TRẦN (Cõi hồng trần, đời sống thế tục bon chen); 塵埃落定 TRẦN AI LẠC ĐỊNH (Bụi lắng gió yên, mọi việc đã an bài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 塵 [U+5C18 · TRẦN · chén]: Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尘”