Tiếng Anh: kitchen; closet; cupboard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厨”
Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厨 (âm Hán Việt: TRÙ) → "nhà bếp". 🦊
Phát âm "厨" [chú — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ
Phồn thể: 廚
Hán Việt: TRÙ
Tiếng Anh: kitchen; closet; cupboard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厨”
Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp).
Tập viết
Dùng trong câu
厨房
Từ ghép chứa chữ 厨: “厨房” (TRÙ PHÒNG — nhà bếp).

Câu 1/1
Từ “厨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厨 (U+53A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuột chù
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ. Chữ TRÙ (厨, phồn thể: 廚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 豆 (ĐẬU) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 厨房 (TRÙ PHÒNG: nhà bếp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÙ: nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ; thường gặp trong ngữ cảnh: 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廚 (TRÙ): nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trù (廚): nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廚 (âm đọc TRÙ): nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ. Từ vựng thường đàm: 廚房 TRÙ PHÒNG (nhà bếp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廚 (âm chuẩn TRÙ): nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廚 [U+53A8 · TRÙ · chú]: nhà bếp; buồng nhỏ; tủ đựng đồ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厨”