Tiếng Anh: convenient, handy, then (biàn); cheap, inexpensive (pián)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “便” đọc là “biàn” (TIỆN) trong hầu hết các từ chỉ sự “tiện lợi, thuận tiện” hoặc làm phó từ “liền, thì”; chỉ đọc là “pián” (TIỀN) trong từ 便宜 (piányi - rẻ, giá rẻ).
Nghĩa: thuận tiện, tiện lợi; liền, thì (tương đương 就 jiù)
Đọc là “biàn” (TIỆN) trong 方便 (fāngbiàn - thuận tiện), 随便 (suíbiàn - tùy tiện/tự nhiên), 顺便 (shùnbiàn - nhân tiện), hoặc làm phó từ nối câu trong văn viết (“thì, liền”).
现在用手机支付非常方便。
Bây giờ thanh toán bằng điện thoại di động vô cùng thuận tiện.
Nghĩa: rẻ, giá rẻ; lợi lộc nhỏ, món hời
Đọc là “pián” trong từ 便宜 (piányi - rẻ) hoặc 占便宜 (zhàn piányi - chiếm hời, lợi dụng).
这家超市的水果又新鲜又便宜。
Hoa quả ở siêu thị này vừa tươi vừa rẻ.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “便”
Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua.
Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 便 [TIỆN / TIỀN] → "thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn)". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "便": 便 biàn (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → pián (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)
Phồn thể: 便
Hán Việt: TIỆN / TIỀN
Tiếng Anh: convenient, handy, then (biàn); cheap, inexpensive (pián)
Chữ “便” đọc là “biàn” (TIỆN) trong hầu hết các từ chỉ sự “tiện lợi, thuận tiện” hoặc làm phó từ “liền, thì”; chỉ đọc là “pián” (TIỀN) trong từ 便宜 (piányi - rẻ, giá rẻ).
Nghĩa: thuận tiện, tiện lợi; liền, thì (tương đương 就 jiù)
Đọc là “biàn” (TIỆN) trong 方便 (fāngbiàn - thuận tiện), 随便 (suíbiàn - tùy tiện/tự nhiên), 顺便 (shùnbiàn - nhân tiện), hoặc làm phó từ nối câu trong văn viết (“thì, liền”).
现在用手机支付非常方便。
Bây giờ thanh toán bằng điện thoại di động vô cùng thuận tiện.
Nghĩa: rẻ, giá rẻ; lợi lộc nhỏ, món hời
Đọc là “pián” trong từ 便宜 (piányi - rẻ) hoặc 占便宜 (zhàn piányi - chiếm hời, lợi dụng).
这家超市的水果又新鲜又便宜。
Hoa quả ở siêu thị này vừa tươi vừa rẻ.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “便”
Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua.
Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
现在用手机支付非常方便。
[biàn - Tính từ / Phó từ] Bây giờ thanh toán bằng điện thoại di động vô cùng thuận tiện.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 便
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “便” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 便 (U+4FBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liền, thì, là; tiện lợi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 便 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: biàn / pián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liền, thì, là; tiện lợi. Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỆN: liền, thì, là; tiện lợi; thường gặp trong ngữ cảnh: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 便 (TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiện (便): liền, thì, là; tiện lợi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 便 (âm đọc TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi. Từ vựng thường đàm: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 便 (âm chuẩn TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỆN (便): liền, thì, là; tiện lợi; từ ghép thông dụng: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 便 [U+4FBF · TIỆN · biàn / pián]: liền, thì, là; tiện lợi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “便”