Tiếng Anh: apple
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苹”
Chữ BÌNH (苹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thảo mộc) biểu ý, phía dưới là chữ BÌNH (平 - bằng phẳng, bình an) biểu âm. Thời cổ đại, BÌNH vốn chỉ một loài cỏ thơm và bèo nước mặt phẳng, về sau được dùng trong từ BÌNH QUẢ (苹果) để chỉ quả táo thơm ngọt. Vì chữ BÌNH (苹) đồng âm với chữ BÌNH (平) trong 'bình an' (平安), người Trung Quốc rất chuộng tặng táo như một lời chúc an lành.
Trên đầu bộ THẢO xanh rờn, Dưới mang chữ BÌNH vẹn tròn bình an. BÌNH QUẢ trái táo thơm ngon, Trao nhau lời chúc sắc son an lành.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “苹”
💡 苹 [BÌNH] → "táo". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "苹" [píng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

táo
Phồn thể: 蘋
Hán Việt: BÌNH
Tiếng Anh: apple
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苹”
Chữ BÌNH (苹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thảo mộc) biểu ý, phía dưới là chữ BÌNH (平 - bằng phẳng, bình an) biểu âm. Thời cổ đại, BÌNH vốn chỉ một loài cỏ thơm và bèo nước mặt phẳng, về sau được dùng trong từ BÌNH QUẢ (苹果) để chỉ quả táo thơm ngọt. Vì chữ BÌNH (苹) đồng âm với chữ BÌNH (平) trong 'bình an' (平安), người Trung Quốc rất chuộng tặng táo như một lời chúc an lành.
Trên đầu bộ THẢO xanh rờn, Dưới mang chữ BÌNH vẹn tròn bình an. BÌNH QUẢ trái táo thơm ngon, Trao nhau lời chúc sắc son an lành.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “苹”
Dùng trong câu
“苹”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“苹” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 苹
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Từ “苹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苹 (U+82F9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tần tảo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần. Chữ BÌNH (苹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thảo mộc) biểu ý, phía dưới là chữ BÌNH (平 - bằng phẳng, bình an) biểu âm. Thời cổ đại, BÌNH vốn chỉ một loài cỏ thơm và bèo nước mặt phẳng, về sau được dùng trong từ BÌNH QUẢ (苹果) để chỉ quả táo thơm ngọt. Vì chữ BÌNH (苹) đồng âm với chữ BÌNH (平) trong 'bình an' (平安), người Trung Quốc rất chuộng tặng táo như một lời chúc an lành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 青苹 THANH BÌNH (cỏ tần xanh, bèo xanh; táo xanh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tằn tiện
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蘋 (BÌNH): Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 青苹 THANH BÌNH (cỏ tần xanh, bèo xanh; táo xanh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (蘋): Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蘋 (âm đọc BÌNH): Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần. Từ vựng thường đàm: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 青苹 THANH BÌNH (cỏ tần xanh, bèo xanh; táo xanh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蘋 (âm chuẩn BÌNH): Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (蘋): Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần; từ ghép thông dụng: 蘋果 BÌNH QUẢ (quả táo); 青苹 THANH BÌNH (cỏ tần xanh, bèo xanh; táo xanh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蘋 [U+82F9 · BÌNH · píng]: Quả táo (苹果); rau bèo, cỏ tần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苹”