Tiếng Anh: folding screen, shield
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屏”
Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 屏 (âm Hán Việt: BÌNH) → "màn hình gập, tấm chắn". 🦊
Phát âm "屏" [bīng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

màn hình gập, tấm chắn
Phồn thể: 屏
Hán Việt: BÌNH
Tiếng Anh: folding screen, shield
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “屏”
Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
“屏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“屏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “屏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 屏 (U+5C4F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tấm bình phong
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màn hình gập, tấm chắn. Chữ BÌNH (屏): thuộc bộ THI (尸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 屏障 (BÌNH CHƯỚNG: bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố), 荧屏 (HUỲNH BÌNH: màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: màn hình gập, tấm chắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 屏 (BÌNH): màn hình gập, tấm chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (屏): màn hình gập, tấm chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 屏 (âm đọc BÌNH): màn hình gập, tấm chắn. Từ vựng thường đàm: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 屏 (âm chuẩn BÌNH): màn hình gập, tấm chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (屏): màn hình gập, tấm chắn; từ ghép thông dụng: 屏障 BÌNH CHƯỚNG (bức bình phong, lá chắn bảo vệ kiên cố); 熒屏 HUỲNH BÌNH (màn ảnh, màn hình truyền hình/điện ảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 屏 [U+5C4F · BÌNH · bīng]: màn hình gập, tấm chắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “屏”