Tiếng Anh: netizen, internet friend, online friend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “网友”
Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).
Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 网友 [VÕNG HỮU] gồm 网 (VÕNG) + 友 (HỮU) → nghĩa tiếng Việt: "cư dân mạng, bạn trên mạng". 🦊
Phát âm "网友" [wǎngyǒu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cư dân mạng, bạn trên mạng
Phồn thể: 網友
Hán Việt: VÕNG HỮU
Tiếng Anh: netizen, internet friend, online friend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “网友”
Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络).
Khung tre bộ QUYNH (冂) NGHỆ (乂) đan, Mắt lưới đan chéo muôn vàn mối dây. Chữ VÕNG (网) kết nối đó đây, Mạng lưới tri thức dựng xây hoàn cầu.
Tập viết
Dùng trong câu
广大网友在社交媒体平台上纷纷为我国航天员胜利凯旋点赞喝彩,送上最美好的真挚祝福。
Đông đảo cư dân mạng trên các nền tảng mạng xã hội đã liên tiếp bấm like tán thưởng mừng các phi hành gia nước nhà khải hoàn thắng lợi, gửi gắm những lời chúc phúc chân thành tốt đẹp nhất.

Câu 1/1
Từ “网友” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 网 (U+7F51) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối. [Giản thể: 网 ⇄ Phồn thể: 網 · 网 (Bộ VÕNG) (6 nét) · Pinyin: wǎngyǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối. Chữ VÕNG (网, phồn thể 網) là chữ tượng hình cổ xưa: trong Giáp cốt văn, chữ vẽ trực tiếp tấm lưới có khung viền thuộc bộ QUYNH (冂) và các mắt lưới đan chéo nhau (乂) bên trong để đánh bắt cá, chim muông. Về sau người xưa thêm bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) thành chữ VÕNG (網), rồi chữ giản thể khôi phục lại hình dáng gốc là 网. Ngày nay, chữ mở rộng nghĩa chỉ mạng lưới thông tin và Internet kết nối toàn cầu (VÕNG LẠC 网络). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 網絡 VÕNG LẠC (mạng lưới, mạng internet; không gian mạng); 電腦網 ĐIỆN NÃO VÕNG (Điện não võng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÕNG: cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối; thường gặp trong ngữ cảnh: 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 網絡 VÕNG LẠC (mạng lưới, mạng internet; không gian mạng); 電腦網 ĐIỆN NÃO VÕNG (Điện não võng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 網 (VÕNG): Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 網絡 VÕNG LẠC (mạng lưới, mạng internet; không gian mạng); 電腦網 ĐIỆN NÃO VÕNG (Điện não võng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Võng (網): Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 網 (âm đọc VÕNG): Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối. Từ vựng thường đàm: 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 網絡 VÕNG LẠC (mạng lưới, mạng internet; không gian mạng); 電腦網 ĐIỆN NÃO VÕNG (Điện não võng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 網 (âm chuẩn VÕNG): Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÕNG (網): Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối; từ ghép thông dụng: 上網 THƯỢNG VÕNG (lên mạng, truy cập Internet); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 網站 VÕNG TRẠM (trang web, website); 互聯網 HỖ LIÊN VÕNG (mạng Internet, mạng internet toàn cầu); 網絡 VÕNG LẠC (mạng lưới, mạng internet; không gian mạng); 電腦網 ĐIỆN NÃO VÕNG (Điện não võng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 網 [U+7F51 · VÕNG · wǎngyǒu]: Cái lưới đánh cá; mạng lưới, hệ thống kết nối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “网友”