Tiếng Anh: flame, blaze; hot
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炎”
Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).
Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 炎 [VIÊM] → "Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao". Cấu tạo có bộ HỎA (ngọn lửa, sức nóng, nấu nướng, ánh sáng). 🦊
Phát âm "炎" [yán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng
Phồn thể: 炎
Hán Việt: VIÊM
Tiếng Anh: flame, blaze; hot
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “炎”
Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).
Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.
Tập viết
Dùng trong câu
发炎、炎热
Từ ghép chứa chữ 炎: “发炎” (PHÁT VIÊM — viêm, sưng viêm, phát viêm); “炎热” (VIÊM NHIỆT — nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)).

Câu 1/1
Từ “炎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 炎 (U+708E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 炎 · 火 (Bộ HỎA) (8 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng. Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 發炎 PHÁT VIÊM (viêm, sưng viêm, phát viêm); 炎熱 VIÊM NHIỆT (nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)); 肺炎 PHẾ VIÊM (Phế viêm); 炎星 VIÊM TINH (Viêm tinh); 炎炎 VIÊM VIÊM (Viêm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊM: nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng; thường gặp trong ngữ cảnh: 發炎 PHÁT VIÊM (viêm, sưng viêm, phát viêm); 炎熱 VIÊM NHIỆT (nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)); 肺炎 PHẾ VIÊM (Phế viêm); 炎星 VIÊM TINH (Viêm tinh); 炎炎 VIÊM VIÊM (Viêm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 炎 (VIÊM): Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (發炎 PHÁT VIÊM (viêm, sưng viêm, phát viêm); 炎熱 VIÊM NHIỆT (nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)); 肺炎 PHẾ VIÊM (Phế viêm); 炎星 VIÊM TINH (Viêm tinh); 炎炎 VIÊM VIÊM (Viêm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viêm (炎): Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 炎 (âm đọc VIÊM): Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng. Từ vựng thường đàm: 發炎 PHÁT VIÊM (viêm, sưng viêm, phát viêm); 炎熱 VIÊM NHIỆT (nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)); 肺炎 PHẾ VIÊM (Phế viêm); 炎星 VIÊM TINH (Viêm tinh); 炎炎 VIÊM VIÊM (Viêm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 炎 (âm chuẩn VIÊM): Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VIÊM (炎): Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng; từ ghép thông dụng: 發炎 PHÁT VIÊM (viêm, sưng viêm, phát viêm); 炎熱 VIÊM NHIỆT (nóng nực, oi bức ngột ngạt (mùa hè)); 肺炎 PHẾ VIÊM (Phế viêm); 炎星 VIÊM TINH (Viêm tinh); 炎炎 VIÊM VIÊM (Viêm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 炎 [U+708E · VIÊM · yán]: Nóng bức, nắng gắt, lửa bốc lên cao; bệnh viêm sưng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “炎”