Tiếng Anh: liquid, fluid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “液体”
Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 液体 [DỊCH THỂ] gồm 液 (DỊCH) + 体 (THỂ) → nghĩa tiếng Việt: "chất lỏng, thể lỏng". 🦊
Phát âm "液体": 液 yè (thanh 4 (51)) → 体 tǐ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chất lỏng, thể lỏng
Phồn thể: 液體
Hán Việt: DỊCH THỂ
Tiếng Anh: liquid, fluid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “液体”
Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).
Tập viết
Dùng trong câu
我国新一代大推力长征系列运载火箭普遍采用了无毒无污染的液氧煤油环保液体推进剂。
Thế hệ tên lửa đẩy Trường Chinh lực đẩy lớn mới của nước ta đều áp dụng chất đẩy thể lỏng bảo vệ môi trường không độc hại không ô nhiễm bằng oxy lỏng và dầu hỏa.

Câu 1/1
Từ “液体” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 液 (U+6DB2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giá rét
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng. Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 液體 DỊCH THỂ (chất lỏng, thể lỏng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỊCH: nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng; thường gặp trong ngữ cảnh: 液體 DỊCH THỂ (chất lỏng, thể lỏng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 液 (DỊCH): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (液體 DỊCH THỂ (chất lỏng, thể lỏng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dịch (液): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 液 (âm đọc DỊCH): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng. Từ vựng thường đàm: 液體 DỊCH THỂ (chất lỏng, thể lỏng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 液 (âm chuẩn DỊCH): nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
dịch vị; dung dịch
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 液 [U+6DB2 · DỊCH · yè]: nhựa cây, nước trái cây, chất lỏng, chất lỏng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “液体”