Tiếng Anh: to converge, to gather, to remit, foreign exchange
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汇”
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 汇 [HỐI] → "hội tụ, quy tụ". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "汇" [huì — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối
Phồn thể: 匯
Hán Việt: HỐI
Tiếng Anh: to converge, to gather, to remit, foreign exchange
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “汇”
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Tập viết
Dùng trong câu
来自五大洲八十多个国家的顶尖科学家汇聚一堂,共同探讨人类前沿基础科学的发展蓝图。
Các nhà khoa học hàng đầu đến từ hơn 80 quốc gia thuộc năm châu lục cùng hội tụ quy tụ một nhà, cùng bàn thảo về bản đồ quy hoạch phát triển khoa học cơ bản tiên phong của nhân loại.

Câu 1/1
Từ “汇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 汇 (U+6C47) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. [Giản thể: 汇 ⇄ Phồn thể: 匯 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (5 nét) · Pinyin: huì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 匯 (HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hối (匯): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 匯 (âm đọc HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp. Từ vựng thường đàm: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 匯 (âm chuẩn HỐI): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỐI (匯): buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp; từ ghép thông dụng: 匯率 HỐI SUẤT (tỷ giá hối đoái); 詞彙 TỪ HỐI (từ vựng, vốn từ ngữ); 彙報 HỐI BÁO (báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 匯 [U+6C47 · HỐI · huì]: buổi hòa nhạc; chảy cùng nhau, tập hợp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “汇”