Tiếng Anh: chair, seat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椅”
Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 椅 [Ỷ] → "Cái ghế (có lưng tựa)". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "椅" [yǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Cái ghế (có lưng tựa)
Phồn thể: 椅
Hán Việt: Ỷ
Tiếng Anh: chair, seat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “椅”
Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.
Tập viết
Dùng trong câu
椅子
Từ ghép chứa chữ 椅: “椅子” (Ỷ TỬ — cái ghế).

Câu 1/1
Từ “椅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 椅 (U+6905) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cái ghế (có lưng tựa). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 椅 · 木 (Bộ MỘC) (12 nét) · Pinyin: yǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cái ghế (có lưng tựa). Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 椅子 Ỷ TỬ (cái ghế).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Ỷ: cái ghế (có lưng tựa); thường gặp trong ngữ cảnh: 椅子 Ỷ TỬ (cái ghế).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 椅 (Ỷ): Cái ghế (có lưng tựa). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (椅子 Ỷ TỬ (cái ghế)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ỷ (椅): Cái ghế (có lưng tựa).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 椅 (âm đọc Ỷ): Cái ghế (có lưng tựa). Từ vựng thường đàm: 椅子 Ỷ TỬ (cái ghế).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 椅 (âm chuẩn Ỷ): Cái ghế (có lưng tựa).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Ỷ (椅): Cái ghế (có lưng tựa); từ ghép thông dụng: 椅子 Ỷ TỬ (cái ghế).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 椅 [U+6905 · Ỷ · yǐ]: Cái ghế (có lưng tựa).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “椅”