Tiếng Anh: nuclear weapon
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核武器”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 核武器 [HẠCH VÕ KHÍ] gồm 核 (HẠCH) + 武 (VÕ) + 器 (KHÍ) → nghĩa tiếng Việt: "vũ khí hạt nhân, vũ khí nguyên tử". 🦊
Phát âm "核武器" [héwǔqì — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vũ khí hạt nhân, vũ khí nguyên tử
Phồn thể: 核武器
Hán Việt: HẠCH VÕ KHÍ
Tiếng Anh: nuclear weapon
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核武器”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈功勋科学家为我国成功研制出核武器与战略导弹国之重器,彻底打破了外部霸权势力的核垄断与核讹诈。
Các nhà khoa học có công lao tiền bối đã nghiên cứu chế tạo thành công cho nước ta đại khí quốc gia tên lửa chiến lược và vũ khí hạt nhân vũ khí nguyên tử, đập tan hoàn toàn sự tống tiền hạt nhân và độc quyền hạt nhân của các thế lực bá quyền bên ngoài.

Câu 1/1
Từ “核武器” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 核 (U+6838) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịch hạch, nổi hạch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 核 (HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạch (核): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 核 (âm đọc HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Từ vựng thường đàm: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 核 (âm chuẩn HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 核 [U+6838 · HẠCH · héwǔqì]: hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “核武器”