Tiếng Anh: nuclear, nucleus, core, pit (of fruit)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 核 [HẠCH] → "hạt nhân, nguyên tử hạt nhân". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "核" [hé — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)
Phồn thể: 核
Hán Việt: HẠCH
Tiếng Anh: nuclear, nucleus, core, pit (of fruit)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “核”
Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Tập viết
Dùng trong câu
我国在前沿全超导受控核聚变“人造太阳”实验装置上成功实现了千秒级超高参数等离子体稳态运行世界纪录。
Nước ta trên thiết bị thực nghiệm 'Mặt trời nhân tạo' nhiệt hạch hạt nhân hạt nhân có kiểm soát toàn siêu dẫn tiên phong đã thực hiện thành công kỷ lục thế giới về vận hành trạng thái ổn định plasma thông số siêu cao cấp độ ngàn giây.

Câu 1/1
Từ “核” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 核 (U+6838) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dịch hạch, nổi hạch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 核 (HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạch (核): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 核 (âm đọc HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử. Từ vựng thường đàm: 核心 HẠCH TÂM (cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân); 考覈 KHẢO HẠCH (khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 核 (âm chuẩn HẠCH): hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 核 [U+6838 · HẠCH · hé]: hạt, nhân, lõi, quả hạch; nguyên tử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “核”