Tiếng Anh: hero; heroic, outstanding
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杰”
Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.
Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “杰”
💡 杰 [KIỆT] → "Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "杰" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).
Phồn thể: 傑
Hán Việt: KIỆT
Tiếng Anh: hero; heroic, outstanding
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杰”
Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.
Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “杰”
Dùng trong câu
取名“杰”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Kiệt” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 杰
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Từ “杰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杰 (U+6770) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng. [Giản thể: 杰 ⇄ Phồn thể: 傑 · 木 (Bộ MỘC) (8 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng. Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傑出 KIỆT XUẤT (kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc); 豪傑 HÀO KIỆT (Hào kiệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỆT: tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng; thường gặp trong ngữ cảnh: 傑出 KIỆT XUẤT (kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc); 豪傑 HÀO KIỆT (Hào kiệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傑 (KIỆT): Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傑出 KIỆT XUẤT (kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc); 豪傑 HÀO KIỆT (Hào kiệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiệt (傑): Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傑 (âm đọc KIỆT): Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng. Từ vựng thường đàm: 傑出 KIỆT XUẤT (kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc); 豪傑 HÀO KIỆT (Hào kiệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傑 (âm chuẩn KIỆT): Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỆT (傑): Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng; từ ghép thông dụng: 傑出 KIỆT XUẤT (kiệt xuất, xuất chúng, lỗi lạc); 豪傑 HÀO KIỆT (Hào kiệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傑 [U+6770 · KIỆT · jié]: Tài giỏi, kiệt xuất, hào kiệt, xuất chúng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杰”