Tiếng Anh: should, ought to, must
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “应” đọc thanh 1 “yīng” (ƯNG) khi mang nghĩa “nên, cần phải, đương nhiên” (như 应该 yīnggāi); đọc thanh 4 “yìng” (ỨNG) khi mang nghĩa “đáp lại, phản ứng, thích ứng, ứng dụng”.
nên, cần phải, đáng lẽ
VD: 应该 (yīng gāi), 应当 (yīng dāng), 理应 (lǐ yīng)
trả lời, nhận lời; thích ứng, phản ứng, ứng phó, ứng dụng
VD: 适应 (shì yìng), 答应 (dā ying), 反应 (fǎn yìng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “应该”
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 应该 [ƯNG CAI] gồm 应 (ƯNG) + 该 (CAI) → nghĩa tiếng Việt: "nên, cần phải, đáng lẽ". 🦊
Phát âm "应该": 应 yīng (thanh 1 (55)) → 该 gāi (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

nên, cần phải, đáng lẽ
Phồn thể: 應該
Hán Việt: ƯNG CAI
Tiếng Anh: should, ought to, must
Chữ “应” đọc thanh 1 “yīng” (ƯNG) khi mang nghĩa “nên, cần phải, đương nhiên” (như 应该 yīnggāi); đọc thanh 4 “yìng” (ỨNG) khi mang nghĩa “đáp lại, phản ứng, thích ứng, ứng dụng”.
nên, cần phải, đáng lẽ
VD: 应该 (yīng gāi), 应当 (yīng dāng), 理应 (lǐ yīng)
trả lời, nhận lời; thích ứng, phản ứng, ứng phó, ứng dụng
VD: 适应 (shì yìng), 答应 (dā ying), 反应 (fǎn yìng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “应该”
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Tập viết
Dùng trong câu
你应该休息。
Bạn nên nghỉ ngơi.

Câu 1/1
Từ “应该” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 应 (U+5E94) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ứng phó; tương ứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nên, nên, phải. Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 應該 ƯNG CAI (nên, cần phải, đáng lẽ); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 答應 ĐÁP ỨNG (đồng ý, nhận lời, đáp lời); 反應 PHẢN ỨNG (phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 應聘 ỨNG SÍNH (ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 應 (ƯNG): nên, nên, phải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (應該 ƯNG CAI (nên, cần phải, đáng lẽ); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 答應 ĐÁP ỨNG (đồng ý, nhận lời, đáp lời); 反應 PHẢN ỨNG (phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 應聘 ỨNG SÍNH (ứng tuyển, xin việc, dự tuyển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ưng (應): nên, nên, phải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 應 (âm đọc ƯNG): nên, nên, phải. Từ vựng thường đàm: 應該 ƯNG CAI (nên, cần phải, đáng lẽ); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 答應 ĐÁP ỨNG (đồng ý, nhận lời, đáp lời); 反應 PHẢN ỨNG (phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 應聘 ỨNG SÍNH (ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 應 (âm chuẩn ƯNG): nên, nên, phải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ƯNG (應): nên, nên, phải; từ ghép thông dụng: 應該 ƯNG CAI (nên, cần phải, đáng lẽ); 適應 THÍCH ỨNG (thích nghi, thích ứng); 答應 ĐÁP ỨNG (đồng ý, nhận lời, đáp lời); 反應 PHẢN ỨNG (phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 應聘 ỨNG SÍNH (ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 應 [U+5E94 · ƯNG · yīng]: nên, nên, phải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “应该”