Tiếng Anh: to sing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唱”
Chữ XƯỚNG (唱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Khẩu (口) và chữ Xương (昌 - hai mặt trời rực rỡ). Tiếng hát vang lên làm bừng sáng không gian như ánh thái dương, xua tan mọi u ám u sầu trong lòng người nghe.
Miệng vang tiếng hát hân hoan Đón hai vầng nhật chói chang sáng ngời. Bên KHẨU (口) chữ XƯƠNG (昌) vang lừng, Chữ XƯỚNG (唱) khúc hát tưng bừng niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 唱 [XƯỚNG] → "hát, ca hát". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "唱" [chàng — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

hát, ca hát
Phồn thể: 唱
Hán Việt: XƯỚNG
Tiếng Anh: to sing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唱”
Chữ XƯỚNG (唱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Khẩu (口) và chữ Xương (昌 - hai mặt trời rực rỡ). Tiếng hát vang lên làm bừng sáng không gian như ánh thái dương, xua tan mọi u ám u sầu trong lòng người nghe.
Miệng vang tiếng hát hân hoan Đón hai vầng nhật chói chang sáng ngời. Bên KHẨU (口) chữ XƯƠNG (昌) vang lừng, Chữ XƯỚNG (唱) khúc hát tưng bừng niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
在迎新晚会上,同学们用流利的中文齐声唱起了动听的中国民歌。
Trong đêm hội chào đón tân sinh viên, các bạn học sinh đã dùng tiếng Trung lưu loát cùng nhau hát vang bài dân ca Trung Hoa êm tai xúc động.

Câu 1/1
Từ “唱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唱 (U+5531) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 唱 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: chàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai. Chữ XƯỚNG (唱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Khẩu (口) và chữ Xương (昌 - hai mặt trời rực rỡ). Tiếng hát vang lên làm bừng sáng không gian như ánh thái dương, xua tan mọi u ám u sầu trong lòng người nghe. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 唱歌 XƯỚNG CA (hát, ca hát); 合唱 HỢP XƯỚNG (Hát đồng ca hòa giọng); 歌唱家 CA XƯỚNG GIA (Nghệ sĩ ca sĩ chuyên nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XƯỚNG: cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai; thường gặp trong ngữ cảnh: 唱歌 XƯỚNG CA (hát, ca hát); 合唱 HỢP XƯỚNG (Hát đồng ca hòa giọng); 歌唱家 CA XƯỚNG GIA (Nghệ sĩ ca sĩ chuyên nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 唱 (XƯỚNG): Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (唱歌 XƯỚNG CA (hát, ca hát); 合唱 HỢP XƯỚNG (Hát đồng ca hòa giọng); 歌唱家 CA XƯỚNG GIA (Nghệ sĩ ca sĩ chuyên nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xướng (唱): Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 唱 (âm đọc XƯỚNG): Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai. Từ vựng thường đàm: 唱歌 XƯỚNG CA (hát, ca hát); 合唱 HỢP XƯỚNG (Hát đồng ca hòa giọng); 歌唱家 CA XƯỚNG GIA (Nghệ sĩ ca sĩ chuyên nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 唱 (âm chuẩn XƯỚNG): Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XƯỚNG (唱): Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai; từ ghép thông dụng: 唱歌 XƯỚNG CA (hát, ca hát); 合唱 HỢP XƯỚNG (Hát đồng ca hòa giọng); 歌唱家 CA XƯỚNG GIA (Nghệ sĩ ca sĩ chuyên nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 唱 [U+5531 · XƯỚNG · chàng]: Cất tiếng hát, xướng ca, rạng rỡ lời ca như ánh nắng ban mai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唱”