Tiếng Anh: mingle with; toilet, lavatory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厕”
Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厕 (âm Hán Việt: XÍ) → "trộn lẫn với". 🦊
Phát âm "厕": 厕 cè (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → sì (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh
Phồn thể: 廁
Hán Việt: XÍ
Tiếng Anh: mingle with; toilet, lavatory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厕”
Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet).
Tập viết
Dùng trong câu
厕所
Từ ghép chứa chữ 厕: “厕所” (XÍ SỞ — nhà vệ sinh, toilet).

Câu 1/1
Từ “厕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厕 (U+5395) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. [Giản thể: 厕 ⇄ Phồn thể: 廁 · 厂 (Bộ HÁN) (8 nét) · Pinyin: cè / sì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Chữ XÍ (厕, phồn thể: 廁): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 厕所 (XÍ SỞ: nhà vệ sinh, toilet). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÍ: trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh; thường gặp trong ngữ cảnh: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廁 (XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xí (廁): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廁 (âm đọc XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh. Từ vựng thường đàm: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廁 (âm chuẩn XÍ): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÍ (廁): trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh; từ ghép thông dụng: 廁所 XÍ SỞ (nhà vệ sinh, toilet).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廁 [U+5395 · XÍ · cè / sì]: trộn lẫn với; nhà vệ sinh, nhà vệ sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厕”