Tiếng Anh: bedroom
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卧室”
Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.
Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卧室 [NGOẠ THẤT] gồm 卧 (NGOẠ) + 室 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "phòng ngủ". 🦊
Phát âm "卧室": 卧 wò (thanh 4 (51)) → 室 shì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phòng ngủ
Phồn thể: 臥室
Hán Việt: NGOẠ THẤT
Tiếng Anh: bedroom
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卧室”
Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.
Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
主卧室朝向正南,明媚柔和的自然阳光透过双层隔音断桥铝落地窗洒满房间,显得格外温馨惬意。
Phòng ngủ chính quay về hướng chính Nam, ánh nắng tự nhiên ấm áp dịu dàng chiếu rọi qua cửa sổ sát đất bằng nhôm cách âm hai lớp tràn ngập căn phòng, toát lên vẻ ấm cúng và vô cùng thư thái.

Câu 1/1
Từ “卧室” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卧 (U+5367) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. [Giản thể: 卧 ⇄ Phồn thể: 臥 · 臣 (Bộ THẦN) (8 nét) · Pinyin: wò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGOẠ: nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 臥 (NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngoạ (臥): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 臥 (âm đọc NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ. Từ vựng thường đàm: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 臥 (âm chuẩn NGOẠ): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGOẠ (臥): Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ; từ ghép thông dụng: 臥室 NGOẠ THẤT (phòng ngủ); 臥薪嚐膽 NGỌA TÂN THƯỜNG ĐẢM (Nằm gai nếm mật nuôi chí lớn); 臥龍鳳雛 NGỌA LONG PHỤNG SỒ (Rồng nằm phượng non, nhân tài kiệt xuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 臥 [U+5367 · NGOẠ · wò]: Nằm ngả lưng nghỉ ngơi, rồng ẩn mình nằm chờ thời cơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卧室”