Tiếng Anh: rabbit, hare, Rabbit (zodiac)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兔”
Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兔”
💡 兔 (âm Hán Việt: THỐ) → "con thỏ". 🦊
Phát âm "兔" [tù — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

con thỏ; tuổi Mão
Phồn thể: 兔
Hán Việt: THỐ
Tiếng Anh: rabbit, hare, Rabbit (zodiac)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兔”
Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兔”
Dùng trong câu
我国探月工程“玉兔号”月球车在月球表面开展了长时间巡视勘测,圆满完成了一系列科学探测任务。
Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng 'Thỏ Ngọc' (Ngọc Thố) thuộc công trình thám trắc Mặt Trăng của nước ta đã triển khai tuần tra khảo sát suốt thời gian dài trên bề mặt Mặt Trăng, hoàn thành mỹ mãn một loạt nhiệm vụ thám trắc khoa học.

Câu 1/1
Từ “兔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兔 (U+5154) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thỏ, thỏ rừng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 兔 · 丶 (Bộ CHỦ) (8 nét) · Pinyin: tù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thỏ, thỏ rừng. Chữ THỐ (兔): thuộc bộ NHI (儿), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 兔子 (THỐ TỬ: con thỏ, loài thỏ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兔子 THỐ TỬ (con thỏ, loài thỏ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỐ: thỏ, thỏ rừng; thường gặp trong ngữ cảnh: 兔子 THỐ TỬ (con thỏ, loài thỏ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兔 (THỐ): thỏ, thỏ rừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兔子 THỐ TỬ (con thỏ, loài thỏ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thố (兔): thỏ, thỏ rừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兔 (âm đọc THỐ): thỏ, thỏ rừng. Từ vựng thường đàm: 兔子 THỐ TỬ (con thỏ, loài thỏ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兔 (âm chuẩn THỐ): thỏ, thỏ rừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỐ (兔): thỏ, thỏ rừng; từ ghép thông dụng: 兔子 THỐ TỬ (con thỏ, loài thỏ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兔 [U+5154 · THỐ · tù]: thỏ, thỏ rừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兔”