Tiếng Anh: umbrella, parasol, parachute, protective shield
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伞”
Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伞 [TẢN] → "ô, cái dù che mưa nắng". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "伞" [sǎn — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ
Phồn thể: 傘
Hán Việt: TẢN
Tiếng Anh: umbrella, parasol, parachute, protective shield
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伞”
Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Tập viết
Dùng trong câu
我带一把伞。
Tôi mang một chiếc ô.

Câu 1/1
Từ “伞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伞 (U+4F1E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tàn lọng (tán che)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ. Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẢN: ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傘 (TẢN): ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tản (傘): ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傘 (âm đọc TẢN): ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傘 (âm chuẩn TẢN): ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傘 [U+4F1E · TẢN · sǎn]: ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伞”