Tiếng Anh: by
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “被”
Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 被 (âm Hán Việt: BỊ) → "bị, được (câu bị động)". 🦊
Phát âm "被" [bèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bị, được (câu bị động)
Phồn thể: 被
Hán Việt: BỊ
Tiếng Anh: by
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “被”
Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Tập viết
Dùng trong câu
书被他拿走了。
Sách đã bị anh ấy lấy đi.

Câu 1/3
Từ “被” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 被 (U+88AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bị, được (câu bị động). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 被 · 衤 (Bộ Y) (10 nét) · Pinyin: bèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bị, được (câu bị động). Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 被子 BỊ TỬ (chăn, mền); 被動 BỊ ĐỘNG (bị động, thế bị động); 被告 BỊ CÁO (bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỊ: bị, được (câu bị động); thường gặp trong ngữ cảnh: 被子 BỊ TỬ (chăn, mền); 被動 BỊ ĐỘNG (bị động, thế bị động); 被告 BỊ CÁO (bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 被 (BỊ): bị, được (câu bị động). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (被子 BỊ TỬ (chăn, mền); 被動 BỊ ĐỘNG (bị động, thế bị động); 被告 BỊ CÁO (bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bị (被): bị, được (câu bị động).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 被 (âm đọc BỊ): bị, được (câu bị động). Từ vựng thường đàm: 被子 BỊ TỬ (chăn, mền); 被動 BỊ ĐỘNG (bị động, thế bị động); 被告 BỊ CÁO (bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 被 (âm chuẩn BỊ): bị, được (câu bị động).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỊ (被): bị, được (câu bị động); từ ghép thông dụng: 被子 BỊ TỬ (chăn, mền); 被動 BỊ ĐỘNG (bị động, thế bị động); 被告 BỊ CÁO (bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 被 [U+88AB · BỊ · bèi]: bị, được (câu bị động).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “被”