Tiếng Anh: festival, joint, section, period of class
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 节 [TIẾT] → "tiết, đoạn, khúc". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "节" [jié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)
Phồn thể: 節
Hán Việt: TIẾT
Tiếng Anh: festival, joint, section, period of class
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “节”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.
Tập viết
Dùng trong câu
在每周末的传统文化体验课上,这节充满趣味的中国古典茶道鉴赏课深受同学们喜爱。
Trong các buổi trải nghiệm văn hóa truyền thống vào mỗi cuối tuần, tiết học thưởng trà đạo cổ điển Trung Hoa tràn ngập sự thú vị này được các bạn học sinh vô cùng yêu thích.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 节
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Từ “节” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 节 (U+8282) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). [Giản thể: 节 ⇄ Phồn thể: 節 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (5 nét) · Pinyin: jié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾT: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 節 (TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiết (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 節 (âm đọc TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 節 (âm chuẩn TIẾT): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾT (節): tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ); từ ghép thông dụng: 季節 QUÝ TIẾT (mùa); 節目 TIẾT MỤC (chương trình); 節日 TIẾT NHẬT (lễ hội); 節約 TIẾT ƯỚC (tiết kiệm); 國慶節 QUỐC KHÁNH TIẾT (ngày Quốc khánh); 節省 TIẾT TỈNH (tiết kiệm, dành dụm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 節 [U+8282 · TIẾT · jié]: tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “节”