Tiếng Anh: to boil, to cook, to simmer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煮”
Chữ CHỬ (煮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 煮 (âm Hán Việt: CHỬ) → "luộc, nấu, đun". 🦊
Phát âm "煮" [zhǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

luộc, nấu, đun
Phồn thể: 煮
Hán Việt: CHỬ
Tiếng Anh: to boil, to cook, to simmer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “煮”
Chữ CHỬ (煮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Tập viết
Dùng trong câu
下班回家后,他熟练地煮了一碗面条当晚餐。
Tan làm về nhà, anh ấy thành thạo nấu một bát mì làm bữa tối.

Câu 1/1
Từ “煮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 煮 (U+716E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
luộc, nấu, đun. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 煮 · 耂 (Bộ LÃO) (12 nét) · Pinyin: zhǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
luộc, nấu, đun. Chữ CHỬ (煮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỬ: luộc, nấu, đun.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 煮 (CHỬ): luộc, nấu, đun. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chử (煮): luộc, nấu, đun.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 煮 (âm đọc CHỬ): luộc, nấu, đun.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 煮 (âm chuẩn CHỬ): luộc, nấu, đun.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỬ (煮): luộc, nấu, đun.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 煮 [U+716E · CHỬ · zhǔ]: luộc, nấu, đun.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “煮”