Tiếng Anh: table, desk
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桌”
Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.
Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 桌 [TRÁC] → "bàn". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "桌" [zhuō — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bàn
Phồn thể: 桌
Hán Việt: TRÁC
Tiếng Anh: table, desk
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “桌”
Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi.
Trên cao BỐC, NHẬT sáng ngời Dưới chân gỗ MỘC dựng nơi học hành Chữ TRÁC chiếc bàn xinh xinh Đặt sách, bày cốc gọn lành ngăn nắp.
Tập viết
Dùng trong câu
请把书放在桌上。
Xin hãy đặt sách lên bàn.

Câu 1/3
Từ “桌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 桌 (U+684C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bàn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 桌 · 日 (Bộ NHẬT) (10 nét) · Pinyin: zhuō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bàn. Chữ TRÁC (桌) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TRÁC (卓 - nghĩa là cao ráo, vượt trội). Thời cổ đại, người xưa thường ngồi chiếu dùng chiếc kỷ thấp (几); về sau khi chế tạo ra loại bàn cao hơn mặt đất để bày biện đồ đạc, người ta lấy phần đầu chữ TRÁC (卓 - gồm bộ BỐC 卜 và bộ NHẬT 日 chỉ sự cao ráo) đặt lên bộ MỘC (木 - gỗ) để tạo thành chữ TRÁC (桌) nghĩa là 'cái bàn' vững chãi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 桌子 TRÁC TỬ (cái bàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁC: bàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 桌子 TRÁC TỬ (cái bàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 桌 (TRÁC): bàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (桌子 TRÁC TỬ (cái bàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trác (桌): bàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 桌 (âm đọc TRÁC): bàn. Từ vựng thường đàm: 桌子 TRÁC TỬ (cái bàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 桌 (âm chuẩn TRÁC): bàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁC (桌): bàn; từ ghép thông dụng: 桌子 TRÁC TỬ (cái bàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 桌 [U+684C · TRÁC · zhuō]: bàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “桌”