Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搬”
Chữ BAN (搬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舟 (CHU) + 殳 (THÙ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 搬 [BAN] → "chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "搬" [bān — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chuyển, dọn (nhà, đồ đạc)
Phồn thể: 搬
Hán Việt: BAN
Tiếng Anh: to move, to shift, to relocate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “搬”
Chữ BAN (搬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舟 (CHU) + 殳 (THÙ).
Tập viết
Dùng trong câu
我们搬家了。
Chúng tôi đã chuyển nhà.

Câu 1/3
Từ “搬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 搬 (U+642C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển, dọn (nhà, đồ đạc). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 搬 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (13 nét) · Pinyin: bān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuyển, dọn (nhà, đồ đạc). Chữ BAN (搬): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舟 (CHU) + 殳 (THÙ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搬 (BAN): chuyển, dọn (nhà, đồ đạc). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (搬): chuyển, dọn (nhà, đồ đạc).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搬 (âm đọc BAN): chuyển, dọn (nhà, đồ đạc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搬 (âm chuẩn BAN): chuyển, dọn (nhà, đồ đạc).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
(Trừ hết, dọn sạch)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
bâng lên
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “搬”