Tiếng Anh: beer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啤”
Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啤”
💡 啤 [BI, BIA] → "bia". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "啤" [pí — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bia
Phồn thể: 啤
Hán Việt: BI, BIA
Tiếng Anh: beer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “啤”
Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “啤”
Dùng trong câu
啤酒
Từ ghép chứa chữ 啤: “啤酒” (BI TỬU — bia).

Câu 1/1
Từ “啤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 啤 (U+5564) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 啤 · 口 (Bộ KHẨU) (11 nét) · Pinyin: pí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bia. Chữ BI (啤): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 啤酒 (BI TỬU: bia). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 啤酒 BI TỬU (bia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BI: bia; thường gặp trong ngữ cảnh: 啤酒 BI TỬU (bia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 啤 (BI): bia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (啤酒 BI TỬU (bia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bi (啤): bia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 啤 (âm đọc BI): bia. Từ vựng thường đàm: 啤酒 BI TỬU (bia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 啤 (âm chuẩn BI): bia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BI (啤): bia; từ ghép thông dụng: 啤酒 BI TỬU (bia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 啤 [U+5564 · BI · pí]: bia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “啤”