Tiếng Anh: fresh, bright, delicious (xiān); rare, few, little-known (xiǎn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “鲜” đọc thanh 1 “xiān” (TIÊN) trong 95% các từ chỉ sự “tươi mới, hải sản, hoa tươi, màu sắc rực rỡ”; chỉ đọc thanh 3 “xiǎn” (THIỂN) trong văn viết khi mang nghĩa “hiếm có, ít người biết (鲜为人知)”.
Nghĩa: tươi (hoa, thịt, cá), tươi ngon; rực rỡ (màu sắc)
Đọc thanh 1 “xiān” trong mọi từ thông dụng về thực phẩm, hoa, màu sắc: 新鲜 (xīnxiān - tươi mới), 海鲜 (hǎixiān - hải sản), 鲜花 (xiānhuā - hoa tươi), 鲜艳 (xiānyàn - tươi thắm).
早市上的蔬菜和水果都非常新鲜。
Rau củ và hoa quả ở chợ sáng đều vô cùng tươi ngon.
Nghĩa: ít, hiếm khi, hiếm người biết đến
Đọc thanh 3 “xiǎn” trong thành ngữ 鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī - ít người biết tới) hoặc 屡见不鲜 (lǚjiàn-bùxiān - thấy mãi không còn lạ).
这位老科学家背后有着许多鲜为人知的故事。
Đằng sau vị nhà khoa học lão thành này có rất nhiều câu chuyện ít người biết đến.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鲜”
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鲜 [TIÊN / THIỂN] → "tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān)". Cấu tạo có bộ NGƯ (loài cá bơi lội dưới làn nước xanh). 🦊
Phát âm "鲜": 鲜 xiān (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → xiǎn (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tươi ngon, tươi sáng, vị ngọt umami (xiān); ít ỏi, hiếm có (xiǎn)
Phồn thể: 鮮
Hán Việt: TIÊN / THIỂN
Tiếng Anh: fresh, bright, delicious (xiān); rare, few, little-known (xiǎn)
Chữ “鲜” đọc thanh 1 “xiān” (TIÊN) trong 95% các từ chỉ sự “tươi mới, hải sản, hoa tươi, màu sắc rực rỡ”; chỉ đọc thanh 3 “xiǎn” (THIỂN) trong văn viết khi mang nghĩa “hiếm có, ít người biết (鲜为人知)”.
Nghĩa: tươi (hoa, thịt, cá), tươi ngon; rực rỡ (màu sắc)
Đọc thanh 1 “xiān” trong mọi từ thông dụng về thực phẩm, hoa, màu sắc: 新鲜 (xīnxiān - tươi mới), 海鲜 (hǎixiān - hải sản), 鲜花 (xiānhuā - hoa tươi), 鲜艳 (xiānyàn - tươi thắm).
早市上的蔬菜和水果都非常新鲜。
Rau củ và hoa quả ở chợ sáng đều vô cùng tươi ngon.
Nghĩa: ít, hiếm khi, hiếm người biết đến
Đọc thanh 3 “xiǎn” trong thành ngữ 鲜为人知 (xiǎnwéirénzhī - ít người biết tới) hoặc 屡见不鲜 (lǚjiàn-bùxiān - thấy mãi không còn lạ).
这位老科学家背后有着许多鲜为人知的故事。
Đằng sau vị nhà khoa học lão thành này có rất nhiều câu chuyện ít người biết đến.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鲜”
Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Tập viết
Dùng trong câu
早市上的蔬菜和水果都非常新鲜。
[xiān - Tính từ / Danh từ] Rau củ và hoa quả ở chợ sáng đều vô cùng tươi ngon.

Câu 1/3
Từ “鲜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鲜 (U+9C9C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tươi; thơm ngon; hấp dẫn. [Giản thể: 鲜 ⇄ Phồn thể: 鮮 · 鱼 (Bộ NGƯ) (14 nét) · Pinyin: xiān / xiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Chữ TIÊN (鲜, phồn thể: 鮮): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 14 nét (6 nét phụ), thành phần: 鱼 (NGƯ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 新鲜 (TÂN TIÊN: tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ), 海鲜 (HẢI TIÊN: hải sản, đồ biển), 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)), 鲜明 (TIÊN MINH: rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIÊN: tươi; thơm ngon; hấp dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鮮 (TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiên (鮮): tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鮮 (âm đọc TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn. Từ vựng thường đàm: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鮮 (âm chuẩn TIÊN): tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIÊN (鮮): tươi; thơm ngon; hấp dẫn; từ ghép thông dụng: 新鮮 TÂN TIÊN (tươi, tươi ngon; trong lành; mới mẻ); 海鮮 HẢI TIÊN (hải sản, đồ biển); 鮮豔 TIÊN DIỄM (tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)); 鮮明 TIÊN MINH (rõ nét, nổi bật rực rỡ; dứt khoát rành mạch).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鮮 [U+9C9C · TIÊN · xiān / xiǎn]: tươi; thơm ngon; hấp dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鲜”