Tiếng Anh: to walk a dog
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遛狗”
Chữ LƯU (遛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “遛狗”
💡 遛狗 [LƯU CẨU] gồm 遛 (LƯU) + 狗 (CẨU) → nghĩa tiếng Việt: "dắt chó đi dạo". 🦊
Phát âm "遛狗": 遛 liú (thanh 2 (35)) → 狗 gǒu (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dắt chó đi dạo
Phồn thể: 遛狗
Hán Việt: LƯU CẨU
Tiếng Anh: to walk a dog
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遛狗”
Chữ LƯU (遛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “遛狗”
Dùng trong câu
傍晚很多人都在公园的小道上遛狗。
Chiều tối rất nhiều người dắt chó đi dạo trên các lối đi trong công viên.

Câu 1/1
Từ “遛狗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遛 (U+905B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi dạo, tản bộ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遛 · Bộ thủ thông dụng (13 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi dạo, tản bộ. Chữ LƯU (遛): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: đi dạo, tản bộ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遛 (LƯU): đi dạo, tản bộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (遛): đi dạo, tản bộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遛 (âm đọc LƯU): đi dạo, tản bộ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遛 (âm chuẩn LƯU): đi dạo, tản bộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (遛): đi dạo, tản bộ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遛 [U+905B · LƯU · liú]: đi dạo, tản bộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遛狗”