Tiếng Anh: dog food
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狗粮”
Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.
Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “狗粮”
💡 狗粮 [CẨU LƯƠNG] gồm 狗 (CẨU) + 粮 (LƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "thức ăn cho chó". 🦊
Phát âm "狗粮": 狗 gǒu (thanh 3 (214)) → 粮 liáng (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thức ăn cho chó
Phồn thể: 狗粮
Hán Việt: CẨU LƯƠNG
Tiếng Anh: dog food
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “狗粮”
Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân.
Bên trái bộ KHUYỂN loài muông, Bên phải chữ CÚ tiếng vang giữ nhà. Chữ CẨU trung nghĩa thiết tha, Bạn hiền thân thiết với ta sớm chiều.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “狗粮”
Dùng trong câu
每天按时给宠物狗倒满新鲜美味的狗粮。
Mỗi ngày đổ đầy đĩa thức ăn hạt tươi ngon cho cún cưng đúng giờ.

Câu 1/1
Từ “狗粮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 狗 (U+72D7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con chó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 狗 · 犭 (Bộ KHUYỂN) (8 nét) · Pinyin: gǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con chó. Chữ CẨU (狗) là chữ hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài chó, thú bốn chân) biểu ý ở bên trái và chữ CÂU/CÚ (句 - uốn cong, tiếng kêu) biểu âm ở bên phải. Thời tiên Tần, người xưa gọi chó lớn là KHUYỂN (犬) và chó nhỏ là CẨU (狗), về sau chữ CẨU trở thành danh từ thông dụng để chỉ loài chó nói chung. Trong đời sống văn hóa, chú chó là vật nuôi gần gũi, biểu trưng cho lòng trung thành và sự gắn bó bền chặt với chủ nhân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 狗盜 CẨU ĐẠO (Cẩu đạo); 狗賊 CẨU TẶC (Cẩu tặc); 狗彘 CẨU TRỆ (Cẩu trệ); 海狗 HẢI CẨU (Hải cẩu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẨU: con chó; thường gặp trong ngữ cảnh: 狗盜 CẨU ĐẠO (Cẩu đạo); 狗賊 CẨU TẶC (Cẩu tặc); 狗彘 CẨU TRỆ (Cẩu trệ); 海狗 HẢI CẨU (Hải cẩu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 狗 (CẨU): con chó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (狗盜 CẨU ĐẠO (Cẩu đạo); 狗賊 CẨU TẶC (Cẩu tặc); 狗彘 CẨU TRỆ (Cẩu trệ); 海狗 HẢI CẨU (Hải cẩu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cẩu (狗): con chó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 狗 (âm đọc CẨU): con chó. Từ vựng thường đàm: 狗盜 CẨU ĐẠO (Cẩu đạo); 狗賊 CẨU TẶC (Cẩu tặc); 狗彘 CẨU TRỆ (Cẩu trệ); 海狗 HẢI CẨU (Hải cẩu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 狗 (âm chuẩn CẨU): con chó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẨU (狗): con chó; từ ghép thông dụng: 狗盜 CẨU ĐẠO (Cẩu đạo); 狗賊 CẨU TẶC (Cẩu tặc); 狗彘 CẨU TRỆ (Cẩu trệ); 海狗 HẢI CẨU (Hải cẩu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 狗 [U+72D7 · CẨU · gǒu]: con chó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “狗粮”