Tiếng Anh: congratulatory telegram, message of congratulations
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贺电”
Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “贺电”
💡 贺电 [HẠ ĐIỆN] gồm 贺 (HẠ) + 电 (ĐIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "điện mừng, bức điện tín chúc mừng". 🦊
Phát âm "贺电" [hèdiàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

điện mừng, bức điện tín chúc mừng
Phồn thể: 賀電
Hán Việt: HẠ ĐIỆN
Tiếng Anh: congratulatory telegram, message of congratulations
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贺电”
Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “贺电”
Dùng trong câu
当深空探测器圆满完成行星采样返回任务时,党中央、国务院、中央军委向全体参研参试人员发来热烈贺电。
Khi tàu thám trắc không gian sâu hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ lấy mẫu hành tinh quay về, Trung ương Đảng, Quốc vụ viện và Quân ủy Trung ương đã gửi bức điện mừng điện mừng nhiệt liệt tới toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu thử nghiệm.

Câu 1/1
Từ “贺电” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贺 (U+8D3A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chúc mừng; gửi quà. [Giản thể: 贺 ⇄ Phồn thể: 賀 · 力 (Bộ LỰC) (9 nét) · Pinyin: hèdiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chúc mừng; gửi quà. Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 祝賀 CHÚC HẠ (chúc mừng, chúc tụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠ: chúc mừng; gửi quà; thường gặp trong ngữ cảnh: 祝賀 CHÚC HẠ (chúc mừng, chúc tụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賀 (HẠ): chúc mừng; gửi quà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (祝賀 CHÚC HẠ (chúc mừng, chúc tụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạ (賀): chúc mừng; gửi quà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賀 (âm đọc HẠ): chúc mừng; gửi quà. Từ vựng thường đàm: 祝賀 CHÚC HẠ (chúc mừng, chúc tụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賀 (âm chuẩn HẠ): chúc mừng; gửi quà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠ (賀): chúc mừng; gửi quà; từ ghép thông dụng: 祝賀 CHÚC HẠ (chúc mừng, chúc tụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賀 [U+8D3A · HẠ · hèdiàn]: chúc mừng; gửi quà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贺电”