Tiếng Anh: language, words; saying, expression
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “语”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 语 có âm Hán Việt là NGỮ (ngôn ngữ). Lời nói NGÔN (讠) của năm NGŨ (五) cái miệng KHẨU (口) cùng hòa thanh tạo nên ngôn ngữ giao tiếp! 🦊✨
Phát âm "语": 语 yǔ (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → yù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Phồn thể: 語
Hán Việt: NGỮ, NGỨ
Tiếng Anh: language, words; saying, expression
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “语”
Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật.
Nói ra năm nét rõ ràng Tiếng lòng của chính ta mang gửi người. Lời NGÔN (讠) NGŨ (五) KHẨU (口) rạng ngời, Chữ NGỮ (语) gắn kết tình người bốn phương.
Tập viết
Dùng trong câu
汉语、词语
Từ ghép chứa chữ 语: “汉语” (HÁN NGỮ — tiếng Trung, tiếng Hán); “词语” (TỪ NGỮ — từ ngữ, từ vựng).

Câu 1/1
Từ “语” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 语 (U+8BED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngôn ngữ, tục ngữ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình. Chữ NGỮ (语) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và chữ Ngô (吾: Ngũ 五 + Khẩu 口 = chính ta). Lời nói xuất phát từ sâu thẳm tâm can của chính bản thân mình (ngô) để giao tiếp sẻ chia cùng vạn vật. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 漢語 HÁN NGỮ (tiếng Trung, tiếng Hán); 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 成語 THÀNH NGỮ (thành ngữ); 謎語 MÊ NGỮ (câu đố, điều bí ẩn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ngứa ngáy
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 語 (NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (漢語 HÁN NGỮ (tiếng Trung, tiếng Hán); 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 成語 THÀNH NGỮ (thành ngữ); 謎語 MÊ NGỮ (câu đố, điều bí ẩn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngữ (語): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 語 (âm đọc NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình. Từ vựng thường đàm: 漢語 HÁN NGỮ (tiếng Trung, tiếng Hán); 詞語 TỪ NGỮ (từ ngữ, từ vựng); 語法 NGỮ PHÁP (ngữ pháp); 語言 NGỮ NGÔN (ngôn ngữ, tiếng nói); 成語 THÀNH NGỮ (thành ngữ); 謎語 MÊ NGỮ (câu đố, điều bí ẩn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 語 (âm chuẩn NGỮ): Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 語 [U+8BED · NGỮ · yǔ / yù]: Ngôn ngữ, lời nói, trao đổi trò chuyện bộc bạch tâm tình.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “语”