Tiếng Anh: to choose through evaluation, to select, selection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “评选”
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 评选 [BÌNH TUYỂN] gồm 评 (BÌNH) + 选 (TUYỂN) → nghĩa tiếng Việt: "bình chọn, bầu chọn, tuyển chọn đánh giá". 🦊
Phát âm "评选" [píngxuǎn — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bình chọn, bầu chọn, tuyển chọn đánh giá
Phồn thể: 評選
Hán Việt: BÌNH TUYỂN
Tiếng Anh: to choose through evaluation, to select, selection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “评选”
Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Tập viết
Dùng trong câu
在全国年度十大科技重大进展评选中,多项由青年科学家领衔的颠覆性原创基础研究成果高票入选。
Trong cuộc tuyển chọn bình chọn bầu chọn Mười tiến triển khoa học công nghệ trọng đại của năm trên toàn quốc, nhiều thành quả nghiên cứu cơ bản nguyên tác mang tính cách mạng do các nhà khoa học trẻ tuổi dẫn dắt đã trúng tuyển với số phiếu cao.

Câu 1/1
Từ “评选” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 评 (U+8BC4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đánh giá, phê bình, đánh giá. [Giản thể: 评 ⇄ Phồn thể: 評 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: píngxuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh giá, phê bình, đánh giá. Chữ BÌNH (评, phồn thể: 評): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 干 (CAN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn), 评论 (BÌNH LUẬN: bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÌNH: đánh giá, phê bình, đánh giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 評 (BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bình (評): đánh giá, phê bình, đánh giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 評 (âm đọc BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá. Từ vựng thường đàm: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 評 (âm chuẩn BÌNH): đánh giá, phê bình, đánh giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÌNH (評): đánh giá, phê bình, đánh giá; từ ghép thông dụng: 批評 PHÊ BÌNH (phê bình, chỉ trích); 評價 BÌNH GIÁ (đánh giá, nhận xét, thẩm định); 評估 BÌNH CỔ (đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn); 評論 BÌNH LUẬN (bình luận, đánh giá nhận xét; bài bình luận).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 評 [U+8BC4 · BÌNH · píngxuǎn]: đánh giá, phê bình, đánh giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “评选”