Tiếng Anh: certificate, credentials, ID documents
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证件”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 证件 [CHỨNG KIỆN] gồm 证 (CHỨNG) + 件 (KIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận". 🦊
Phát âm "证件": 证 zhèng (thanh 4 (51)) → 件 jiàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận
Phồn thể: 證件
Hán Việt: CHỨNG KIỆN
Tiếng Anh: certificate, credentials, ID documents
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “证件”
Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận).
Tập viết
Dùng trong câu
出入境边防检查站全面推广智能快捷通关查验系统,旅客只需扫描电子证件即可实现十秒极速通关。
Trạm kiểm soát biên phòng xuất nhập cảnh đã phổ biến toàn diện hệ thống kiểm tra thông quan nhanh thông minh, hành khách chỉ cần quét giấy tờ điện tử là có thể hoàn thành thông quan siêu tốc chỉ trong 10 giây.

Câu 1/1
Từ “证件” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 证 (U+8BC1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. [Giản thể: 证 ⇄ Phồn thể: 證 · 讠 (Bộ NGÔN) (7 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Chữ CHỨNG (证, phồn thể: 證): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 签证 (THIÊM CHỨNG: thị thực, visa), 证明 (CHỨNG MINH: chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận), 证件 (CHỨNG KIỆN: giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỨNG: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; thường gặp trong ngữ cảnh: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 證 (CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chứng (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 證 (âm đọc CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng. Từ vựng thường đàm: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 證 (âm chuẩn CHỨNG): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỨNG (證): chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng; từ ghép thông dụng: 保證 BẢO CHỨNG (bảo đảm, cam kết); 簽證 THIÊM CHỨNG (thị thực, visa); 證明 CHỨNG MINH (chứng minh, bằng chứng, giấy chứng nhận); 證件 CHỨNG KIỆN (giấy tờ, chứng từ, thẻ căn cước/giấy chứng nhận); 證據 CHỨNG CỨ (bằng chứng, chứng cứ); 辯證 BIỆN CHỨNG (biện chứng; xem xét biện chứng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 證 [U+8BC1 · CHỨNG · zhèng]: chứng minh, xác nhận, xác minh; bằng chứng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “证件”