Tiếng Anh: Western medicine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “西药”
Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây.
Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 西药 [TÂY DƯỢC] gồm 西 (TÂY) + 药 (DƯỢC) → nghĩa tiếng Việt: "thuốc tây y". 🦊
Phát âm "西药": 西 xī (thanh 1 (55)) → 药 yào (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thuốc tây y
Phồn thể: 西藥
Hán Việt: TÂY DƯỢC
Tiếng Anh: Western medicine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “西药”
Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây.
Chiều tà nắng khuất chân mây, Chim về tổ ấm trên cây nghỉ ngơi. Hướng TÂY (西) chiếc tổ bên trời, Đông Tây hội ngộ rạng ngời bốn phương.
Tập viết
Dùng trong câu
遵照医生嘱咐饭后半小时服用开具的西药。
Tuân thủ lời dặn của bác sĩ uống thuốc tây y đã kê đơn sau bữa ăn nửa tiếng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 西药
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “西药” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 西 (U+897F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phía tây, hướng tây, phương Tây. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 西 · 西 (Bộ Á) (6 nét) · Pinyin: xī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phía tây, hướng tây, phương Tây. Chữ TÂY (西) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình dáng một chiếc tổ chim đan bằng cành cây trên ngọn cây. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi mặt trời lặn về chiều cũng là lúc đàn chim mỏi cánh bay về tổ nghỉ ngơi, nên người xưa mượn hình ảnh chiếc tổ chim để chỉ phương mặt trời lặn là hướng TÂY (còn nghĩa gốc làm tổ nghỉ ngơi về sau được thêm bộ MỘC 木 thành chữ THÊ 栖). Ngày nay, chữ TÂY (西) chỉ hướng Tây và nền văn hóa phương Tây. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÂY: phía tây, hướng tây, phương tây; thường gặp trong ngữ cảnh: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 西 (TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tây (西): phía tây, hướng tây, phương Tây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 西 (âm đọc TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây. Từ vựng thường đàm: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 西 (âm chuẩn TÂY): phía tây, hướng tây, phương Tây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÂY (西): phía tây, hướng tây, phương Tây; từ ghép thông dụng: 東西 ĐÔNG TÂY (đồ vật, thứ); 西瓜 TÂY QUA (dưa hấu); 西紅柿 TÂY HỒNG THỊ (cà chua); 東張西望 ĐÔNG TRƯƠNG TÂY VỌNG (ngó nghiêng nhìn quanh, nhìn đông ngó tây); 歐西 ÂU TÂY (Âu tây); 西元 TÂY NGUYÊN (Tây nguyên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 西 [U+897F · TÂY · xī]: phía tây, hướng tây, phương Tây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “西药”