Tiếng Anh: snail
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜗牛”
Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蜗牛 [OA NGƯU] gồm 蜗 (OA) + 牛 (NGƯU) → nghĩa tiếng Việt: "con ốc sên". 🦊
Phát âm "蜗牛": 蜗 wō (thanh 1 (55)) → 牛 niú (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

con ốc sên
Phồn thể: 蜗牛
Hán Việt: OA NGƯU
Tiếng Anh: snail
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜗牛”
Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
雨后的小蜗牛在绿叶上慢慢爬行。
Chú ốc sên nhỏ bò chầm chậm trên tán lá xanh sau cơn mưa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 蜗牛
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “蜗牛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蜗 (U+8717) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蜗 · Bộ thủ thông dụng (13 nét) · Pinyin: wō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA). Chữ OA (蜗, phồn thể: 蝸): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OA: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蜗 (OA): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oa (蜗): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蜗 (âm đọc OA): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蜗 (âm chuẩn OA): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc OA (蜗): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蜗 [U+8717 · OA · wō]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 蜗 (OA).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蜗牛”