Tiếng Anh: ladybug
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓢虫”
Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 瓢虫 [BIỀU TRÙNG] gồm 瓢 (BIỀU) + 虫 (TRÙNG) → nghĩa tiếng Việt: "bọ rùa cánh cứng chấm bi". 🦊
Phát âm "瓢虫": 瓢 piáo (thanh 2 (35)) → 虫 chóng (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bọ rùa cánh cứng chấm bi
Phồn thể: 瓢虫
Hán Việt: BIỀU TRÙNG
Tiếng Anh: ladybug
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “瓢虫”
Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
七星瓢虫是帮助农作物除害虫的益虫。
Bọ rùa bảy sao là loài thiên địch có ích giúp diệt trừ sâu bọ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 瓢虫
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Từ “瓢虫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 瓢 (U+74E2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có bầu (mang thai)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
muôi làm từ bầu khô. Chữ BIỀU (瓢): thuộc bộ QUA (瓜), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 瓢 (BIỀU): muôi làm từ bầu khô. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biều (瓢): muôi làm từ bầu khô.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 瓢 (âm đọc BIỀU): muôi làm từ bầu khô.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 瓢 (âm chuẩn BIỀU): muôi làm từ bầu khô.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bay vào, vào bộ đội
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 瓢 [U+74E2 · BIỀU · piáo]: muôi làm từ bầu khô.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “瓢虫”