Tiếng Anh: painful, sore, to ache, to love dearly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疼”
Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疼 [ĐỐNG] → "đau đớn". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疼" [téng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đau đớn; yêu thương xót xa
Phồn thể: 疼
Hán Việt: ĐỐNG
Tiếng Anh: painful, sore, to ache, to love dearly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疼”
Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót).
Tập viết
Dùng trong câu
我的头很疼。
Đầu tôi rất đau.

Câu 1/1
Từ “疼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疼 (U+75BC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đau đớn; yêu thương xót xa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疼 · 疒 (Bộ NẠCH) (10 nét) · Pinyin: téng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đau đớn; yêu thương xót xa. Chữ ĐỐNG (疼): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 疼爱 (ĐỐNG ÁI: thương yêu, yêu quý, cưng chiều), 心疼 (TÂM ĐỐNG: xót xa, đau lòng thương xót). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 疼愛 ĐỐNG ÁI (thương yêu, yêu quý, cưng chiều); 心疼 TÂM ĐỐNG (xót xa, đau lòng thương xót).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỐNG: đau đớn; yêu thương xót xa; thường gặp trong ngữ cảnh: 疼愛 ĐỐNG ÁI (thương yêu, yêu quý, cưng chiều); 心疼 TÂM ĐỐNG (xót xa, đau lòng thương xót).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疼 (ĐỐNG): đau đớn; yêu thương xót xa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (疼愛 ĐỐNG ÁI (thương yêu, yêu quý, cưng chiều); 心疼 TÂM ĐỐNG (xót xa, đau lòng thương xót)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đống (疼): đau đớn; yêu thương xót xa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疼 (âm đọc ĐỐNG): đau đớn; yêu thương xót xa. Từ vựng thường đàm: 疼愛 ĐỐNG ÁI (thương yêu, yêu quý, cưng chiều); 心疼 TÂM ĐỐNG (xót xa, đau lòng thương xót).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疼 (âm chuẩn ĐỐNG): đau đớn; yêu thương xót xa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỐNG (疼): đau đớn; yêu thương xót xa; từ ghép thông dụng: 疼愛 ĐỐNG ÁI (thương yêu, yêu quý, cưng chiều); 心疼 TÂM ĐỐNG (xót xa, đau lòng thương xót).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疼 [U+75BC · ĐỐNG · téng]: đau đớn; yêu thương xót xa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疼”