Tiếng Anh: paragraph, section
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “段”
Chữ ĐOẠN (段) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh bàn tay cầm búa (bộ THÙ 殳) bên phải đang đập vào vách núi đá ở bên trái để tách đá thành từng tảng, từng khúc nhỏ. Nghĩa gốc ban đầu là đập rèn sắt đá (sau tách riêng thành chữ ĐOÁN 锻 trong rèn đúc), còn chữ ĐOẠN (段) chuyển sang chỉ từng khúc, từng phần được chia tách ra như đoạn đường, đoạn văn, giai đoạn thời gian hoặc phương pháp (THỦ ĐOẠN).
Bên trái vách đá phân tầng, Bên phải tay cầm búa THÙ (殳) đập ra. Đá lớn tách thành khúc nhỏ, Làm nên chữ ĐOẠN (段) trải qua dặm dài.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 段 (âm Hán Việt: ĐOẠN) → "đoạn". 🦊
Phát âm "段" [duàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đoạn
Phồn thể: 段
Hán Việt: ĐOẠN
Tiếng Anh: paragraph, section
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “段”
Chữ ĐOẠN (段) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh bàn tay cầm búa (bộ THÙ 殳) bên phải đang đập vào vách núi đá ở bên trái để tách đá thành từng tảng, từng khúc nhỏ. Nghĩa gốc ban đầu là đập rèn sắt đá (sau tách riêng thành chữ ĐOÁN 锻 trong rèn đúc), còn chữ ĐOẠN (段) chuyển sang chỉ từng khúc, từng phần được chia tách ra như đoạn đường, đoạn văn, giai đoạn thời gian hoặc phương pháp (THỦ ĐOẠN).
Bên trái vách đá phân tầng, Bên phải tay cầm búa THÙ (殳) đập ra. Đá lớn tách thành khúc nhỏ, Làm nên chữ ĐOẠN (段) trải qua dặm dài.
Tập viết
Dùng trong câu
这是一段话。
Đây là một đoạn văn.

Câu 1/1
Từ “段” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 段 (U+6BB5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 段 · 殳 (Bộ THÙ) (9 nét) · Pinyin: duàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoạn. Chữ ĐOẠN (段) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh bàn tay cầm búa (bộ THÙ 殳) bên phải đang đập vào vách núi đá ở bên trái để tách đá thành từng tảng, từng khúc nhỏ. Nghĩa gốc ban đầu là đập rèn sắt đá (sau tách riêng thành chữ ĐOÁN 锻 trong rèn đúc), còn chữ ĐOẠN (段) chuyển sang chỉ từng khúc, từng phần được chia tách ra như đoạn đường, đoạn văn, giai đoạn thời gian hoặc phương pháp (THỦ ĐOẠN). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn); 段落 ĐOẠN LẠC (Đoạn lạc); 三段論 TAM ĐOẠN LUẬN (Tam đoạn luận); 手段 THỦ ĐOẠN (Thủ đoạn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOẠN: đoạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn); 段落 ĐOẠN LẠC (Đoạn lạc); 三段論 TAM ĐOẠN LUẬN (Tam đoạn luận); 手段 THỦ ĐOẠN (Thủ đoạn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 段 (ĐOẠN): đoạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn); 段落 ĐOẠN LẠC (Đoạn lạc); 三段論 TAM ĐOẠN LUẬN (Tam đoạn luận); 手段 THỦ ĐOẠN (Thủ đoạn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạn (段): đoạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 段 (âm đọc ĐOẠN): đoạn. Từ vựng thường đàm: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn); 段落 ĐOẠN LẠC (Đoạn lạc); 三段論 TAM ĐOẠN LUẬN (Tam đoạn luận); 手段 THỦ ĐOẠN (Thủ đoạn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 段 (âm chuẩn ĐOẠN): đoạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠN (段): đoạn; từ ghép thông dụng: 階段 GIAI ĐOẠN (giai đoạn, thời kỳ); 不擇手段 BẤT TRẠCH THỦ ĐOẠN (không từ thủ đoạn, bất chấp thủ đoạn); 段落 ĐOẠN LẠC (Đoạn lạc); 三段論 TAM ĐOẠN LUẬN (Tam đoạn luận); 手段 THỦ ĐOẠN (Thủ đoạn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 段 [U+6BB5 · ĐOẠN · duàn]: đoạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “段”