Tiếng Anh: warm, genial, to warm up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 暖 [NOÃN] → "ấm, ấm áp, ấm áp tình người". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "暖" [nuǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Phồn thể: 暖
Hán Việt: NOÃN
Tiếng Anh: warm, genial, to warm up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “暖”
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Tập viết
Dùng trong câu
党和国家对广大一线科研人员与老专家生活上的无微不至关怀,温暖了全体科技工作者的心田。
Sự quan tâm chăm sóc tỉ mỉ chu đáo trong cuộc sống của Đảng và Nhà nước đối với các chuyên gia lão thành và cán bộ nghiên cứu nơi tuyến đầu đã sưởi ấm làm ấm áp ấm áp cõi lòng của toàn thể những người làm công tác khoa học.

Câu 1/1
Từ “暖” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 暖 (U+6696) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ấm áp, vui tính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 暖 · 日 (Bộ NHẬT) (13 nét) · Pinyin: nuǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ấm áp, vui tính. Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NOÃN: ấm áp, vui tính; thường gặp trong ngữ cảnh: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 暖 (NOÃN): ấm áp, vui tính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Noãn (暖): ấm áp, vui tính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 暖 (âm đọc NOÃN): ấm áp, vui tính. Từ vựng thường đàm: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 暖 (âm chuẩn NOÃN): ấm áp, vui tính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NOÃN (暖): ấm áp, vui tính; từ ghép thông dụng: 暖和 NOÃN HOÀ (ấm áp, làm ấm); 溫暖 ÔN NOÃN (ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 暖 [U+6696 · NOÃN · nuǎn]: ấm áp, vui tính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “暖”