Tiếng Anh: to turn a corner, to change direction
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拐弯”
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拐弯 [QUẢI LOAN] gồm 拐 (QUẢI) + 弯 (LOAN) → nghĩa tiếng Việt: "rẽ, quẹo, cua". 🦊
Phát âm "拐弯": 拐 guǎi (thanh 3 (214)) → 弯 wān (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)
Phồn thể: 拐彎
Hán Việt: QUẢI LOAN
Tiếng Anh: to turn a corner, to change direction
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拐弯”
Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Tập viết
Dùng trong câu
车辆在行经视线受阻的多弯山区公路拐弯处时,必须提前减速慢行并鸣笛示警。
Phương tiện khi lưu thông qua những khúc cua khuất tầm nhìn trên các cung đường đèo núi hiểm trở nhất thiết phải chủ động giảm tốc độ đi chậm và bấm còi báo hiệu từ xa.

Câu 1/1
Từ “拐弯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拐 (U+62D0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt cóc, bắt cóc; xoay. Chữ QUẢI (拐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 拐弯 (QUẢI LOAN: rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)), 拐杖 (QUẢI TRƯỢNG: cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拐 (QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quải (拐): bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拐 (âm đọc QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay. Từ vựng thường đàm: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拐 (âm chuẩn QUẢI): bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẢI (拐): bắt cóc, bắt cóc; xoay; từ ghép thông dụng: 拐彎 QUẢI LOAN (rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy)); 柺杖 QUẢI TRƯỢNG (cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拐 [U+62D0 · QUẢI · guǎi]: bắt cóc, bắt cóc; xoay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拐弯”