Tiếng Anh: inventory, stock
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “库存”
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 库存 [KHỐ TỒN] gồm 库 (KHỐ) + 存 (TỒN) → nghĩa tiếng Việt: "hàng tồn kho". 🦊
Phát âm "库存": 库 kù (thanh 4 (51)) → 存 cún (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

hàng tồn kho
Phồn thể: 庫存
Hán Việt: KHỐ TỒN
Tiếng Anh: inventory, stock
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “库存”
Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Tập viết
Dùng trong câu
系统实时监控热销商品的当前库存余量。
Hệ thống giám sát theo thời gian thực lượng tồn kho hiện tại của các mặt hàng bán chạy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 库存
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “库存” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 库 (U+5E93) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kho tàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kho vũ khí, kho bạc, nhà kho. Chữ KHỐ (库, phồn thể: 庫): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 车库 (XA KHỐ: gara ô tô, nhà để xe), 仓库 (THƯƠNG KHỐ: kho hàng, nhà kho, kho chứa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe); 倉庫 THƯƠNG KHỐ (kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHỐ: kho vũ khí, kho bạc, nhà kho; thường gặp trong ngữ cảnh: 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe); 倉庫 THƯƠNG KHỐ (kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 库 (KHỐ): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe); 倉庫 THƯƠNG KHỐ (kho hàng, nhà kho, kho chứa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khố (库): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 库 (âm đọc KHỐ): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho. Từ vựng thường đàm: 車庫 XA KHỐ (gara ô tô, nhà để xe); 倉庫 THƯƠNG KHỐ (kho hàng, nhà kho, kho chứa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 库 (âm chuẩn KHỐ): kho vũ khí, kho bạc, nhà kho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
ngáy khò khò
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “库存”