Tiếng Anh: goods shelf, storage rack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “货架”
Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.
Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 货架 [HOÁ GIÁ] gồm 货 (HOÁ) + 架 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "kệ để hàng, giá chứa hàng". 🦊
Phát âm "货架": 货 huò (thanh 4 (51)) → 架 jià (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kệ để hàng, giá chứa hàng
Phồn thể: 貨架
Hán Việt: HOÁ GIÁ
Tiếng Anh: goods shelf, storage rack
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “货架”
Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng.
Trên là chữ HÓA (化) đổi trao, Dưới thêm bộ BỐI (贝) đồng hào tiền xưa. Hàng HÓA (货) buôn bán sớm trưa, Lưu thông của cải nắng mưa giúp đời.
Tập viết
Dùng trong câu
高层立体货架极大地提高了仓库的空间利用率。
Hệ thống giá kệ cao tầng nhiều tầng giúp nâng cao tối đa hiệu quả sử dụng không gian kho.

Câu 1/1
Từ “货架” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 货 (U+8D27) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 货 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: huò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Chữ HÓA (货 / 貨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HÓA (化) ở trên vừa biểu âm vừa mang nghĩa chuyển đổi, kết hợp với bộ BỐI (贝 / 貝) ở dưới chỉ vỏ sò tiền tệ và của cải. Sự kết hợp này phản ánh quy luật kinh tế từ thời cổ đại: của cải, vật phẩm có thể đem ra trao đổi, chuyển hóa qua lại với tiền tệ trên thị trường chính là hàng hóa thương mại, giúp đời sống giao thương phát triển thịnh vượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÁ: hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại; thường gặp trong ngữ cảnh: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 货 (HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoá (货): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 货 (âm đọc HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại. Từ vựng thường đàm: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 货 (âm chuẩn HOÁ): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÁ (货): Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại; từ ghép thông dụng: 售貨員 THỤ HOÁ VIÊN (nhân viên bán hàng, thu ngân); 貨幣 HOÁ TỆ (tiền tệ, tiền, đồng tiền thanh toán); 通貨 THÔNG HOÁ (tiền tệ lưu thông; lạm phát/giảm phát tiền tệ); 百貨 BÁCH HOÁ (Bách hoá); 雜貨 TẠP HOÁ (Tạp hoá).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 货 [U+8D27 · HOÁ · huò]: Hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “货架”