Tiếng Anh: (question particle)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吗”
Chữ MA (吗) là chữ hình thanh điển hình, được cấu tạo bởi bộ KHẨU (口 - cái miệng nói năng) ở bên trái để biểu ý và chữ MÃ (马 - con ngựa) ở bên phải để biểu âm. Khi giao tiếp, con người dùng miệng đặt câu hỏi với ngữ điệu nâng nhẹ ở cuối câu để thăm dò ý kiến của người đối diện. Đây là trợ từ nghi vấn thông dụng bậc nhất trong tiếng Trung, chỉ cần đặt cuối câu trần thuật là tạo thành câu hỏi Có/Không tự nhiên.
Bên trái miệng KHẨU hỏi han, Bên phải ngựa MÃ nhịp nhàng theo sau. Chữ MA đặt ở cuối câu, Hỏi thăm sức khỏe trước sau ân cần.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吗 [MA] → "không (thắc mắc, hỏi)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吗" [ma — thanh nhẹ]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

không (thắc mắc, hỏi)
Phồn thể: 嗎
Hán Việt: MA
Tiếng Anh: (question particle)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吗”
Chữ MA (吗) là chữ hình thanh điển hình, được cấu tạo bởi bộ KHẨU (口 - cái miệng nói năng) ở bên trái để biểu ý và chữ MÃ (马 - con ngựa) ở bên phải để biểu âm. Khi giao tiếp, con người dùng miệng đặt câu hỏi với ngữ điệu nâng nhẹ ở cuối câu để thăm dò ý kiến của người đối diện. Đây là trợ từ nghi vấn thông dụng bậc nhất trong tiếng Trung, chỉ cần đặt cuối câu trần thuật là tạo thành câu hỏi Có/Không tự nhiên.
Bên trái miệng KHẨU hỏi han, Bên phải ngựa MÃ nhịp nhàng theo sau. Chữ MA đặt ở cuối câu, Hỏi thăm sức khỏe trước sau ân cần.
Tập viết
Dùng trong câu
你是学生吗?
Bạn là học sinh phải không?

Câu 1/3
Từ “吗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吗 (U+5417) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
oẹ mửa; mửa mày mửa mặt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không (thắc mắc, hỏi). Chữ MA (吗) là chữ hình thanh điển hình, được cấu tạo bởi bộ KHẨU (口 - cái miệng nói năng) ở bên trái để biểu ý và chữ MÃ (马 - con ngựa) ở bên phải để biểu âm. Khi giao tiếp, con người dùng miệng đặt câu hỏi với ngữ điệu nâng nhẹ ở cuối câu để thăm dò ý kiến của người đối diện. Đây là trợ từ nghi vấn thông dụng bậc nhất trong tiếng Trung, chỉ cần đặt cuối câu trần thuật là tạo thành câu hỏi Có/Không tự nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 好嗎 HẢO MA (được không, tốt không); 是嗎 THỊ MA (thế à, thật sao, phải không); 幹嗎 CAN MA (làm gì thế, sao vậy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嗎 (MA): không (thắc mắc, hỏi). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (好嗎 HẢO MA (được không, tốt không); 是嗎 THỊ MA (thế à, thật sao, phải không); 幹嗎 CAN MA (làm gì thế, sao vậy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ma (嗎): không (thắc mắc, hỏi).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嗎 (âm đọc MA): không (thắc mắc, hỏi). Từ vựng thường đàm: 好嗎 HẢO MA (được không, tốt không); 是嗎 THỊ MA (thế à, thật sao, phải không); 幹嗎 CAN MA (làm gì thế, sao vậy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嗎 (âm chuẩn MA): không (thắc mắc, hỏi).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嗎 [U+5417 · MA · ma]: không (thắc mắc, hỏi).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吗”