Tiếng Anh: to print, to stamp, mark, print, seal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “印”
Chữ ẤN (印) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay từ trên ấn mạnh con dấu xuống người đang quỳ gối (bộ TIẾT 卩) ở bên dưới. Ban đầu chữ phản ánh nghi thức đóng dấu xác nhận quyền uy hoặc khắc dấu lên người thời cổ đại, biểu trưng cho mệnh lệnh và tín vật của bậc quân vương. Ngày nay, chữ ẤN (印) mở rộng nghĩa chỉ con dấu, nghề in ấn và những dấu ấn sâu đậm lưu lại trong tâm trí con người.
Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 印 (âm Hán Việt: ẤN) → "in ấn, in ra". 🦊
Phát âm "印" [yìn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

in ấn, in ra; dấu vết in hằn; con dấu ấn tín
Phồn thể: 印
Hán Việt: ẤN
Tiếng Anh: to print, to stamp, mark, print, seal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “印”
Chữ ẤN (印) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay từ trên ấn mạnh con dấu xuống người đang quỳ gối (bộ TIẾT 卩) ở bên dưới. Ban đầu chữ phản ánh nghi thức đóng dấu xác nhận quyền uy hoặc khắc dấu lên người thời cổ đại, biểu trưng cho mệnh lệnh và tín vật của bậc quân vương. Ngày nay, chữ ẤN (印) mở rộng nghĩa chỉ con dấu, nghề in ấn và những dấu ấn sâu đậm lưu lại trong tâm trí con người.
Bàn tay cầm chặt ấn vàng, Người quỳ bộ TIẾT nghiêm trang vâng lời. Chữ ẤN in đậm muôn nơi, Niềm tin khắc cốt trọn đời chẳng phai.
Tập viết
Dùng trong câu
广大科研工作者脚踏实地、埋头苦干,在攀登世界科技高峰的历史征程上留下了深深的奋斗足迹与闪光印记。
Đông đảo những người làm khoa học chân đạp đất bằng, vùi đầu nỗ lực dốc sức, trên hành trình lịch sử trèo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới đã để lại những dấu ấn dấu vết in hằn và dấu chân phấn đấu sâu sắc tỏa sáng.

Câu 1/1
Từ “印” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 印 (U+5370) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 印 · 卩 (Bộ TIẾT) (5 nét) · Pinyin: yìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu. Chữ ẤN (印) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay từ trên ấn mạnh con dấu xuống người đang quỳ gối (bộ TIẾT 卩) ở bên dưới. Ban đầu chữ phản ánh nghi thức đóng dấu xác nhận quyền uy hoặc khắc dấu lên người thời cổ đại, biểu trưng cho mệnh lệnh và tín vật của bậc quân vương. Ngày nay, chữ ẤN (印) mở rộng nghĩa chỉ con dấu, nghề in ấn và những dấu ấn sâu đậm lưu lại trong tâm trí con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打印 ĐẢ ẤN (in ấn); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in); 印本 ẤN BẢN (Ấn bản); 印紙 ẤN CHỈ (Ấn chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẤN: con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 打印 ĐẢ ẤN (in ấn); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in); 印本 ẤN BẢN (Ấn bản); 印紙 ẤN CHỈ (Ấn chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 印 (ẤN): Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打印 ĐẢ ẤN (in ấn); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in); 印本 ẤN BẢN (Ấn bản); 印紙 ẤN CHỈ (Ấn chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ấn (印): Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 印 (âm đọc ẤN): Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu. Từ vựng thường đàm: 打印 ĐẢ ẤN (in ấn); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in); 印本 ẤN BẢN (Ấn bản); 印紙 ẤN CHỈ (Ấn chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 印 (âm chuẩn ẤN): Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẤN (印): Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu; từ ghép thông dụng: 打印 ĐẢ ẤN (in ấn); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 印刷 ẤN LOÁT (in ấn, ngành công nghiệp in); 印本 ẤN BẢN (Ấn bản); 印紙 ẤN CHỈ (Ấn chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 印 [U+5370 · ẤN · yìn]: Con dấu, in ấn, dấu vết, ghi dấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “印”