Tiếng Anh: to blow (wind), to shave, to scrape
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刮”
Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刮 (âm Hán Việt: QUÁT) → "thổi (gió)". 🦊
Phát âm "刮" [guā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thổi (gió); cạo (râu, vẩy)
Phồn thể: 刮
Hán Việt: QUÁT
Tiếng Anh: to blow (wind), to shave, to scrape
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刮”
Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
风刮得很大。
Gió thổi rất mạnh.

Câu 1/1
Từ “刮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刮 (U+522E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thổi (gió); cạo (râu, vẩy). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 刮 · 舌 (Bộ THIỆT) (8 nét) · Pinyin: guā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thổi (gió); cạo (râu, vẩy). Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁT: thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 刮 (QUÁT): thổi (gió); cạo (râu, vẩy). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quát (刮): thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 刮 (âm đọc QUÁT): thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 刮 (âm chuẩn QUÁT): thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁT (刮): thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 刮 [U+522E · QUÁT · guā]: thổi (gió); cạo (râu, vẩy).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刮”