Tiếng Anh: gram (g), to overcome, to conquer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “克”
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 克 (âm Hán Việt: KHẮC) → "gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg)". 🦊
Phát âm "克" [kè — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Phồn thể: 克
Hán Việt: KHẮC
Tiếng Anh: gram (g), to overcome, to conquer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “克”
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “克” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 克 (U+514B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 克 · 十 (Bộ THẬP) (7 nét) · Pinyin: kè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẮC: gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục; thường gặp trong ngữ cảnh: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khắc (克): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 克 (âm đọc KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Từ vựng thường đàm: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 克 (âm chuẩn KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẮC (克): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục; từ ghép thông dụng: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 克 [U+514B · KHẮC · kè]: gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “克”