Tiếng Anh: fish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鱼”
Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.
Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 鱼 có âm Hán Việt là NGƯ (con cá). Đầu cá nhọn hoắt phía trên, thân cá có vảy Điền ở giữa và đuôi cá bốn chấm quẫy nước bơi lội tung tăng! 🦊✨
Phát âm "鱼" [yú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cá
Phồn thể: 魚
Hán Việt: NGƯ
Tiếng Anh: fish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鱼”
Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.
Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
猫喜欢吃鱼。
Mèo thích ăn cá.

Câu 1/3
Từ “鱼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鱼 (U+9C7C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cá. [Giản thể: 鱼 ⇄ Phồn thể: 魚 · 鱼 (Bộ NGƯ) (8 nét) · Pinyin: yú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cá. Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鮑魚 BÀO NGƯ (Bào ngư); 魚雷 NGƯ LÔI (Ngư lôi); 沉魚 TRẦM NGƯ (Cá lặn (vẻ đẹp chim sa cá lặn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGƯ: cá; thường gặp trong ngữ cảnh: 鮑魚 BÀO NGƯ (Bào ngư); 魚雷 NGƯ LÔI (Ngư lôi); 沉魚 TRẦM NGƯ (Cá lặn (vẻ đẹp chim sa cá lặn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 魚 (NGƯ): cá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鮑魚 BÀO NGƯ (Bào ngư); 魚雷 NGƯ LÔI (Ngư lôi); 沉魚 TRẦM NGƯ (Cá lặn (vẻ đẹp chim sa cá lặn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngư (魚): cá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 魚 (âm đọc NGƯ): cá. Từ vựng thường đàm: 鮑魚 BÀO NGƯ (Bào ngư); 魚雷 NGƯ LÔI (Ngư lôi); 沉魚 TRẦM NGƯ (Cá lặn (vẻ đẹp chim sa cá lặn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 魚 (âm chuẩn NGƯ): cá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGƯ (魚): cá; từ ghép thông dụng: 鮑魚 BÀO NGƯ (Bào ngư); 魚雷 NGƯ LÔI (Ngư lôi); 沉魚 TRẦM NGƯ (Cá lặn (vẻ đẹp chim sa cá lặn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 魚 [U+9C7C · NGƯ · yú]: cá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鱼”