Tiếng Anh: material, stuff; timber; talent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “材”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 材 [TÀI] → "Gỗ, vật liệu, tài liệu,…". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "材" [cái — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Gỗ, vật liệu, tài liệu,…
Phồn thể: 材
Hán Việt: TÀI
Tiếng Anh: material, stuff; timber; talent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “材”
Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI).
Cây MỘC (木) đứng thẳng giữa rừng, Ghép cùng chữ TÀI (才) không ngừng vươn cao. Gỗ TÀI (材) dựng những lầu cao, Người tài rèn luyện biết bao công trình.
Tập viết
Dùng trong câu
“材”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“材” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 材
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “材” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 材 (U+6750) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 材 · 木 (Bộ MỘC) (7 nét) · Pinyin: cái].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Chữ TÀI (材) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái biểu ý và chữ TÀI (才 - mầm cây, năng lực) ở bên phải vừa biểu âm vừa bổ sung nghĩa. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là thân gỗ tốt đã trưởng thành, có thể đẵn về làm cột kèo xây dựng nhà cửa và chế tác đồ dùng. Từ chất liệu gỗ quý trong tự nhiên, chữ TÀI (材) mở rộng nghĩa thành nguyên vật liệu, tài liệu học tập và phẩm chất quý giá của bậc nhân tài (như ĐỐNG LƯƠNG CHI TÀI). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài; thường gặp trong ngữ cảnh: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 材 (TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (材): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 材 (âm đọc TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài. Từ vựng thường đàm: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 材 (âm chuẩn TÀI): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀI (材): Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài; từ ghép thông dụng: 材料 TÀI LIỆU (tài liệu, vật liệu); 教材 GIÁO TÀI (giáo trình, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy); 身材 THÂN TÀI (vóc dáng, thân hình); 器材 KHÍ TÀI (khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng); 題材 ĐỀ TÀI (đề tài, chủ đề sáng tác nghệ thuật); 棺材 QUAN TÀI (Quan tài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 材 [U+6750 · TÀI · cái]: Gỗ tốt, vật liệu, tư liệu, nhân tài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “材”