Tiếng Anh: cut out; decrease
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 裁 [TÀI] → "cắt ra". Cấu tạo có bộ QUA (ngọn giáo gươm tự vệ bảo vệ bờ cõi). 🦊
Phát âm "裁" [cái — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cắt ra; giảm
Phồn thể: 裁
Hán Việt: TÀI
Tiếng Anh: cut out; decrease
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Tập viết
Dùng trong câu
“裁”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“裁” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “裁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裁 (U+88C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt ra; giảm. Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: cắt ra; giảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裁 (TÀI): cắt ra; giảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (裁): cắt ra; giảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裁 (âm đọc TÀI): cắt ra; giảm. Từ vựng thường đàm: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裁 (âm chuẩn TÀI): cắt ra; giảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tài (cắt,đuổi), tài phán
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裁 [U+88C1 · TÀI · cái]: cắt ra; giảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裁”