Tiếng Anh: yesterday; in former times, past
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昨”
Chữ TẠC (昨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHẬT (日 - mặt trời, ngày tháng) ở bên trái và chữ SẠ (乍 - vừa mới, thoáng chốc) ở bên phải biểu âm. Một ngày (日) mà mặt trời vừa mới chợt lặn đi chưa lâu (乍), chỉ vừa bước qua một đêm đã lùi vào dĩ vãng chính là 'ngày hôm qua' (TẠC THIÊN - 昨天). Chữ nhắc nhở ta trân trọng hiện tại vì hôm nay thoáng chốc sẽ trở thành hôm qua.
Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 昨 [TẠC] → "Hôm qua, ngày hôm trước". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "昨" [zuó — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ
Phồn thể: 昨
Hán Việt: TẠC
Tiếng Anh: yesterday; in former times, past
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昨”
Chữ TẠC (昨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHẬT (日 - mặt trời, ngày tháng) ở bên trái và chữ SẠ (乍 - vừa mới, thoáng chốc) ở bên phải biểu âm. Một ngày (日) mà mặt trời vừa mới chợt lặn đi chưa lâu (乍), chỉ vừa bước qua một đêm đã lùi vào dĩ vãng chính là 'ngày hôm qua' (TẠC THIÊN - 昨天). Chữ nhắc nhở ta trân trọng hiện tại vì hôm nay thoáng chốc sẽ trở thành hôm qua.
Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.
Tập viết
Dùng trong câu
昨天
Từ ghép chứa chữ 昨: “昨天” (TẠC THIÊN — hôm qua).

Câu 1/1
Từ “昨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昨 (U+6628) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昨 · 日 (Bộ NHẬT) (9 nét) · Pinyin: zuó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ. Chữ TẠC (昨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHẬT (日 - mặt trời, ngày tháng) ở bên trái và chữ SẠ (乍 - vừa mới, thoáng chốc) ở bên phải biểu âm. Một ngày (日) mà mặt trời vừa mới chợt lặn đi chưa lâu (乍), chỉ vừa bước qua một đêm đã lùi vào dĩ vãng chính là 'ngày hôm qua' (TẠC THIÊN - 昨天). Chữ nhắc nhở ta trân trọng hiện tại vì hôm nay thoáng chốc sẽ trở thành hôm qua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昨天 TẠC THIÊN (hôm qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠC: hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 昨天 TẠC THIÊN (hôm qua).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昨 (TẠC): Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昨天 TẠC THIÊN (hôm qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạc (昨): Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昨 (âm đọc TẠC): Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ. Từ vựng thường đàm: 昨天 TẠC THIÊN (hôm qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昨 (âm chuẩn TẠC): Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠC (昨): Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ; từ ghép thông dụng: 昨天 TẠC THIÊN (hôm qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昨 [U+6628 · TẠC · zuó]: Hôm qua, ngày hôm trước; quá khứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昨”