Tiếng Anh: busy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忙”
Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.
Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 忙 có âm Hán Việt là MANG (bận rộn). Bên trái là bộ TÂM đứng (忄), bên phải là chữ VONG (亡 - mất). Bận rộn đến mức tâm trí rối bời, mất cả sự bình tĩnh thong dong! 🦊✨
Phát âm "忙" [máng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

bận rộn
Phồn thể: 忙
Hán Việt: MANG
Tiếng Anh: busy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “忙”
Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh.
Bên trái TÂM đứng nhịp đập nhanh, Bên phải chữ VONG mất an lành. Bận rộn cuốn trôi lòng tĩnh tại, Chữ MANG nhắc dạ giữ tâm thanh.
Tập viết
Dùng trong câu
你最近忙吗?
Dạo này bạn bận không?

Câu 1/3
Từ “忙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 忙 (U+5FD9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bận rộn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 忙 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: máng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bận rộn. Chữ MANG (恾 / 忙) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ TÂM đứng (忄 - trái tim, tâm trí) biểu ý và chữ VONG (亡 - mất đi) vừa biểu âm vừa gợi ý sâu sắc. Khi con người quá bận rộn, hối hả chạy theo công việc thì tâm trí dường như bị cuốn đi mất (TÂM VONG), dễ dẫn đến sơ suất. Chữ MANG nhắc nhở chúng ta dù tất bật đến đâu cũng cần giữ cho tâm hồn sự điềm tĩnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ); 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 繁忙 PHỒN MANG (bận rộn, tấp nập, bộn bề); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MANG: bận rộn; thường gặp trong ngữ cảnh: 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ); 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 繁忙 PHỒN MANG (bận rộn, tấp nập, bộn bề); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 忙 (MANG): bận rộn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ); 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 繁忙 PHỒN MANG (bận rộn, tấp nập, bộn bề); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mang (忙): bận rộn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 忙 (âm đọc MANG): bận rộn. Từ vựng thường đàm: 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ); 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 繁忙 PHỒN MANG (bận rộn, tấp nập, bộn bề); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 忙 (âm chuẩn MANG): bận rộn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MANG (忙): bận rộn; từ ghép thông dụng: 幫忙 BANG MANG (giúp đỡ, hỗ trợ); 匆忙 THÔNG MANG (vội vã, tất bật, vội vàng); 急忙 CẤP MANG (vội vàng, hấp tấp, vội vã); 連忙 LIÊN MANG (vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu); 繁忙 PHỒN MANG (bận rộn, tấp nập, bộn bề); 慌忙 HOẢNG MANG (vội vã, cuống cuồng, hoảng loạn hấp tấp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 忙 [U+5FD9 · MANG · máng]: bận rộn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “忙”